Examples of using
The junta
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
But the junta has been accused of taking an authoritarian approach to power, strictly controlling the media and arbitrarily using laws
Nhưng chính quyền đã bị buộc tội sử dụng quyền lực một cách độc đoán,
To prevent a return to what it says was a“lost decade” of national peril, the junta drafted a constitution that neuters political parties in favor of non-elected bodies and even allows for an appointed prime minister.
Để ngăn chặn" thập kỷ khủng hoảng" tái diễn, chính quyền quân sự đã soạn thảo bản hiến pháp nhằm vô hiệu hóa các đảng phái chính trị, tạo điều kiện thành lập các cơ quan không qua bầu cử và thậm chí cho phép bổ nhiệm thủ tướng.
The junta of junior officers and a few civilians suspended the constitution, banned all political activity, detained its superior officers,
Các sĩ quan cấp dưới của chính quyền và một số thường dân đã đình chỉ hiến pháp,
The Junta de Andalucía He has published a number of resources for the teaching of the Spanish immigrants who believe that are of interest and that we want to share with you.
Junta de Andalucía Ông đã xuất bản một số tài nguyên cho giảng dạy của các di dân Tây Ban Nha tin rằng được quan tâm và rằng chúng tôi muốn chia sẻ với bạn.
The junta also appointed a 250-member legislature, called by some critics a‘chamber of generals'
Chính quyền cũng chỉ định một cơ quan lập pháp 250 thành viên,
the anti-Thaksin wing want the junta to reform Thai politics and the bureaucratic system
phe chống Thaksin muốn chính quyền quân sự cải cách chính trị Thái Lan
The Ministry of Health and Families of the Junta de Andalucía has issued a health alert today on a meat product with the trade name"La Mechá", manufactured by the Magrudis firm, based in the capital of Seville.
Bộ Y tế và Gia đình của Junta de Andalucía hôm nay đã đưa ra cảnh báo về sức khỏe đối với một sản phẩm thịt có tên thương mại" La Mechá", được sản xuất bởi công ty Magrudis, có trụ sở tại thủ đô Seville.
demanding that the junta defer voting on the referendum
Nairn in particular alleged that the CIA's connections to these drug traffickers in the junta not only dated to the creation of SIN, but were ongoing during and after the coup.
Nairn đặc biệt cáo buộc rằng các mối liên hệ của CIA với những kẻ buôn bán ma túy này trong chính quyền không chỉ có liên quan đến việc tạo ra SIN, mà còn diễn ra trong và sau cuộc đảo chính..
Of course, the junta hopes to lay the groundwork for the future political order now, on its own terms, by adopting a new Constitution.
Tất nhiên, chính quyền quân sự hy vọng sẽ đặt nền tảng cho một trật tự chính trị trong tương lai từ bây giờ, theo những điều kiện của riêng mình, thông qua soạn thảo một hiến pháp mới.
U Aung Gyi, a former member of the junta, was expected to lead a weak coalition that would not challenge the interests of the army.
Một cựu thành viên của chính phủ quân sự là Aung Gyi được mong đợi lãnh đạo một liên minh nhu nhược, điều này sẽ không thách thức các lợi ích của quân đội.
By empowering unelected technocrats, the junta hopes to stabilize the policymaking environment, facilitating long-term economic reforms that will not be vulnerable to changes in government.
Bằng cách tăng cường quyền lực cho các nhà kỹ trị không do dân bầu, Junta hy vọng nó sẽ ổn định môi trường lập sách, tạo dễ dàng cho các kế hoạch cải cách kinh tế dài hạn để không bị tổn thương khi thay đổi chính phủ.
Partly for this reason, and partly as a distraction from domestic opposition, in 1974 the junta organised a coup on July 13.
Một phần vì lý do này, và một phần bởi sự bối rối với sự chống đối trong nước, hội đồng quân sự đã tổ chức một cuộc đảo chính bại Síp ngày 15 tháng 7 năm 1974.
The junta wanted to replace Cappadocia/Kapadokiya with a more unambiguously Turkish name, which would have sounded more patriotic,
Chính quyền muốn thay thế Cappadocia/ Kapadokiya bằng một cái tên Thổ Nhĩ Kỳ rõ ràng hơn,
Political parties of all stripes have been urging the junta for months to lift a ban on campaigning and allow them to prepare for the general election.
Các đảng chính trị thuộc mọi tư tưởng trong mấy tháng qua đã hối thúc chính quyền quân sự dỡ bỏ một lệnh cấm vận động tranh cử và cho phép họ chuẩn bị cho cuộc tổng tuyển cử.
Just a few hours after extending the alert for the Listeria outbreak to other products manufactured by Magrudis, the Junta de Andalucía reported that it also sold some white-label lots through the Martínez León Commercial Company.
Chỉ vài giờ sau khi mở rộng cảnh báo về sự bùng phát Listeria sang các sản phẩm khác do Magrudis sản xuất, Junta de Andalucía báo cáo rằng họ cũng đã bán một số lô nhãn trắng thông qua Công ty Thương mại Martínez León.
Amid the post- Saffron Revolution crackdown that year, Indonesia sent its retired General Agus Widjojo to persuade the junta to open up a degree of political space.
Giữa cuộc trấn áp hậu Cách mạng Saffron vào năm đó, Indonesia cử Tướng Agus Widjoto đã nghỉ hưu tới thuyết phục chính phủ quân sự mở ra một không gian chính trị ở mức độ nào đó.
in 1989 the Communist Party of Burma soon disintegrated into warlord led groups that negotiated ceasefire deals with the junta.
rã thành các nhóm cục bộ, tiến hành đàm phán ngừng bắn với hội đồng quân sự.
resignation of César Mendoza, head of the Carabineros and member of the junta since its formation.
thành viên của chính quyền quân phiệt kể từ khi sự thành lập của nó.
The junta has ruled out holding new elections before around October 2015, despite appeals from the United States and the European Union
Tập đoàn quân sự loại trừ khả năng các cuộc bầu cử mới được tổ chức trước tháng 10/ 2015,
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文