Examples of using Kinder in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
chính phủ liên bang đang chuẩn bị tổ chức các cuộc đàm phán tài chính riêng tư với Kinder Morgan để đảm bảo việc hoàn thành dự án đường ống.
Nguồn quý: Kinder Morgan.
Quả trứng Kinder bị cấm tại Mỹ.
Chính sách của American Inn of Kinder.
Giá phòng tại American Inn of Kinder.
Chính sách của American Inn of Kinder.
Quả trứng Kinder bị cấm tại Mỹ.
Quả trứng Kinder bị cấm tại Mỹ.
Quả trứng Kinder bị cấm tại Mỹ.
Mỹ: Cấm đồ chơi hình trứng Kinder Surprise.
Kinder nói ổng có thể dạy chữ cho tôi.
Bây giờ anh vô trong gặp Đại úy Kinder.
Buffett đã tung gần 400 triệu USD vào Kinder Morgan.
Một số bất ngờ Kinder đang chờ đợi cho Tom.
Gặp gỡ Richard Kinder: Warren Buffett của ngành năng lượng”.
Tôi đang bán trên các nhóm ALT, Thiếu tá Kinder cho biết.
Kinder Eggs là loại kẹo chế thành món đồ chơi nhỏ bọc bằng chocolat sữa.
Talking Tom Kinder Surprise là một trò chơi trực tuyến mà bạn có thể chơi miễn phí.
Cô có hơn 18 năm kinh nghiệm giảng dạy ở Kinder đến Lớp 3 tại Úc.
Chữ' K' trên khinh khí cầu chỉ có ý nghĩa đại diện cho Kinder.