Examples of using Laos in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ông cũng gặp các đại diện thương mại từ Cambodia, Laos và Myanmar, trong khi cảnh báo“ rõ ràng chúng tôi không thể tiến hành hoạt động thương mại hoàn toàn độc lập với các khủng hoảng chính trị và nhân đạo,” ám chỉ đến khả năng cuộc khủng hoảng Rohingya ở Myanmar có khả năng sẽ làm xấu đi các triển vọng thương mại.
Vòng loại giải vô địch bóng đá U- 16 châu Á 2014 Thông tin chung Nước chủ nhà Kuwait Uzbekistan Nepal Jordan Pakistan Kyrgyzstan Hong Kong Laos China Malaysia Thời gian 21- 29 September 2013 Số đội 43( từ 1 liên đoàn) Thống kê Số
các nước láng giềng Cambodia và Laos, có khi cả Hoa Kỳ nữa,
90+ 4' Yoo Won- Jong 81' New Laos National Stadium, Vientiane Khán giả:
Ngoài ra Hoàng Thái tử còn được nhận" Grand Cross of the National Order of Merit"," Decoration of the Golden Gong 2nd class"," Grand Cross of the Royal Order of Cambodia"," Order of the Million Elephants and White Parasol of Laos", và huy chương tưởng niệm đã tham dự lễ đăng quang của Nữ Hoàng Anh Quốc Queen Elizabeth II.
Tiêu chuẩn của CAMBODIA và LAOS.
Ngày 06 tháng 09 năm 2016- VIENTIANE, LAOS- Tòa Bạch ốc cho biết Hoa Kỳ
Đến từ laos.
Tên thường gọi: Laos.
Vận chuyển đi Laos& Cambodia.
Thời gian bây giờ tại Laos.
Chuyển hàng qua Laos.
Nơi này giống Myanmar hoặc Laos.
Do từ Laos nghĩa là dân.
Việt Nam xâm lược Cambodge và Laos.
Hiện nay là một phần của Laos.
Bà cùng viếng thăm Cambode và Laos.
The Kingdom of Laos( tiếng Anh).
Bảo hiểm xe ở Laos và Thailand.
Bà cùng viếng thăm Cambode và Laos.