LAO in Vietnamese translation

['læəʊ]
['læəʊ]
lào
laos
lao
laotian
lao
tuberculosis
plunge
labor
dive
work
labour
employment
javelin
tuberculous
great
lão
old
man
elder
lao
home
of him
aging
geezer

Examples of using Lao in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
One of the biggest celebrations is the Lao New Year,
Một trong những ngày lễ lớn nhất ở Lào là năm mới
The Lao in turn divided into further groups, based on where
Tới lượt Lào lại bị chia ra thành nhiều nhóm,
Thais fear impact of Lao dams but fail to realise they are to meet their power demands.
Người Thái lo sợ ảnh hưởng của các đập ở Lào nhưng quên rằng nhu cầu điện của họ cần phải được đáp ứng.
Beer Lao has gained a reputation over the years as the best beer in Southeast Asia.
Thức uống bia ở Lào, đã được ca ngợi bia ngon nhất Đông Nam Á.
Songkran, the Lao New Year, is celebrated in mid-April with a whole week of parades, street markets, and concerts.
Lễ hội Songkran, Tết Nguyên đán ở Lào, được tổ chức vào giữa tháng 4 với cả tuần lễ diễu hành, đường phố và các buổi hòa nhạc.
A Lao dam project on a section of the Mekong River is drawing opposition from local fishermen, international environmental groups and neighboring countries.
Một dự án xây đập của Lào trên một đoạn sông Mekong đang thu hút sự phản đối từ những ngư dân địa phương, những nhóm môi trường quốc tế và những nước láng giềng.
The Lao campus started as part of an economic development zone between Laos
Khu khuôn viên trường tại Lào bắt đầu
All due respect, Lao Ting, between the Hop Wei
Xin thứ cho, Lưu Đình, giữa Hợp Uy
Another Lao villager who also lost his land to HAGL, said:"We lost about 60%
Một dân làng khác ở Lào cũng bị mất đất vào tay HAGL,
By December 1975, when the Lao People's Democratic Republic was formed, an estimated 44,000 Hmong had fled to Thailand as refugees.
Nhưng kể từ sau năm 1975, khi một chính quyền cộng sản được lập nên ở Lào đã có khoảng 300,000 người Hmong chạy sang Thái lan tỵ nạn.
with its origins in pre-Buddhist rain-invoking ceremonies, this festival now coincides with the Lao Visakha Puja celebrations.
ngày nay lễ hội này trung với lễ Laos Visakha Puja.
It was during the reign of Surinyavongsā that the first Europeans saw the Lao lands.
Cũng trong thời cai trị của Surinyavongsā những người châu Âu đầu tiên đã đặt chân tới Lào.
earthenware jars called hai, hence the drink's other name lao hai(เหล้าไห).
do đó tên khác của uống lao hai( เหล ้ า ไห).
Lao people to this day are killed every year by unexploded bomb ordinance from the war.
Mỗi năm đều có báo cáo người thương vong liên quan đến bom mìn chưa phát nổ có từ thời chiến tranh tại Lào.
The man carried a heavy sack on his back and he asked Lao for a potato for his son, but Lao refused.
Người cha mang trên lưng một cái bao bố rất nặng và xin Vương cho con trai mình một củ khoai tây, nhưng Vương đã từ chối.
many red flags bearing the hammer and sickle fluttering alongside the Lao national flag.
liềm tung bay cùng với lá quốc kỳ của Lào.
Never had citizens here been consulted in that way before,” a member of the Lao aid community said.
Từ trước tới nay chưa bao giờ người dân ở đây được tham khảo ý kiến theo cách đó”, một thành viên của cộng đồng viện trợ cho Lào nói.
From there, it's a long walk(or a five minute ride) to the Lao Cai-Hekou border.
Từ đó, đó là một chuyến đi dài( hoặc đi xe 5 phút) đến biên giới Lào Cai/ Hà Khẩu.
tasty Beer Lao, made with Laotian jasmine rice and one of the few Lao exports.
ngon Bia Lào, được làm bằng gạo Jasmine Lào
ILDT- In the afternoon of July 29, in Lao Chai village 1,
LCĐT- Chiều 29/ 7, tại thôn Lao Chải 1, xã Y Tý,
Results: 2076, Time: 0.0488

Top dictionary queries

English - Vietnamese