LAOS in Vietnamese translation

['lɑːɒs]
['lɑːɒs]
lào
laos
lao
laotian
laos
lao

Examples of using Laos in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
88' Nguyễn Việt Thắng 86' Nguyễn Quang Hải 90' New Laos National Stadium,
88' Nguyễn Việt Thắng 86' Nguyễn Quang Hải 90' New Laos National Stadium,
Malaysia, Laos, Egypt, Fiji
malaysia, laos, egypt, fiji
Laos considers the Mekong primarily as a resource to be harnessed for hydropower, mostly for export to Thailand, to generate revenue to drive national development.
Lào lại coi sông Mekong chính là nguồn tài nguyên phục vụ cho thủy điện, chủ yếu để xuất khẩu sang Thái Lan, tạo ra nguồn thu để phát triển kinh tế.
From 2008, Laos always maintains a pretty high GDP growth rate,
Từ năm 2008 đến nay, GDP của Lào luôn giữ mức tăng trưởng khá cao,
A Laos court put him on trial in February 2018, convicted him, and sentenced him to 21 months in prison.
Một tòa án ở Lào đưa ông ra xử vào tháng Hai năm 2018, kết luận ông có tội và tuyên án ông 21 tháng tù.
They will face Laos in their first match on November 8.
Họ sẽ phải đối mặt với Lào trong trận đầu tiên của họ vào ngày 8 tháng 11.
Laos government spokesman Khenthong Nuanthasing said there had been no reports of casualties in his country from the earthquake.
Tại Lào, người phát ngôn của chính phủ Khenthong Nuanthasing cho biết chưa có báo cáo về thương vong sau trận động đất.
Laos woman can be seen each morning giving alms to monks, earing merit to lessen the number of their rebirth.
Lao phụ nữ có thể được nhìn thấy mỗi buổi sáng cho bố thí cho các nhà sư, công đức thu nhập để giảm bớt số lượng tái sinh của họ.
In Chiang Khong, northern Thailand bordering Laos during the first week of this year,
Tại Chiang Khong, miền bắc Thái Lan giáp với Lào, trong tuần đầu tiên của năm nay,
Việt Nam will face Laos in the last match of Group A on May 16.
Việt Nam sẽ đối mặt với Lào trong trận đấu cuối cùng của nhóm A vào ngày 16 tháng 5.
Laos people are frank,
Lao người thẳng thắn,
Vietnam will face Laos in their first match on November 8.
Họ sẽ phải đối mặt với Lào trong trận đầu tiên của họ vào ngày 8 tháng 11.
Laos has an area of 236,800 km2 with a population of over 6 million(2009) using the official language of Lao.
Nước Lào có diện tích là 236.800 km2 với dân số khoảng hơn 6 triệu người( năm 2009) sử dụng ngôn ngữ chính thức là tiếng Lào( phát âm gần giống tiếng Thái).
Even the tourism industry Laos increased by 15%- doubling the growth rate of Vietnam tourism.
Thậm chí, lĩnh vực du lịch của Lào cũng đã tăng 15%- gấp đôi tốc độ tăng trưởng của du lịch Việt Nam.
Across Laos, throughout much of the rainy season,
Trên khắp nước Lào, trong suốt mùa mưa,
Singapore is among Laos' top 10 foreign investors, with involvement in sectors ranging from manufacturing to hospitality.
Singapore là một trong mười nhà đầu tư nước ngoài hàng đầu của Laos với các đầu tư trong các hạng mục từ sản xuất đến du lịch.
Activists and villagers protest against Laos dam on Mekong river outside of Loei, Thailand, October 29, 2019.
Các nhà hoạt động và dân làng biểu tình chống lại đập Xayaburi ở Lào trên sông Mê Kông bên ngoài Loei, Thái Lan, ngày 29 tháng 10 năm 2019.
As Laos is a low-income country and has no access to the sea,
Do Lào là một quốc gia có thu nhập thấp
The ministry said widespread deforestation in Laos had reduced coverage to 64 percent in 1960,
Theo báo cáo của Bộ Tài nguyên và Môi trường, diện tích che phủ rừng ở Lào đã giảm từ 64% năm 1960 xuống 47,2% năm 1992
The lower Mekong, flowing through Cambodia, Laos, Thailand and Viet Nam, is renowned for its biological diversity,
Vùng hạ lưu sông Mekong chảy qua các nước Lào, Campuchia, Thái Lan
Results: 5852, Time: 0.0703

Top dictionary queries

English - Vietnamese