Examples of using Lay in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ông đã thực hiện quảng cáo cho Chips khoai tây Lay, McDonalds và Kmart.
Cậu lay họ nhưng họ không dậy.
Cách dùng lay và lie.
Lay nhận ra hành động kỳ lạ của họ.
Lay' s:" Betcha không thể ăn chỉ một.".
Tôi lay ông ta và thì thầm:“ Socrates, ông ngủ hả?”.
EXO Lay sẽ debut solo ở Mỹ với album“ NAMANANA”.
LATEX được phát âm là“ Lay- tech” hay là“ Lah- tech”.
Tôi cũng có chút lay động khi nghe vậy.
Lay là mẹ nấu ăn,
Cha! Con lay nó và nó lỏng ra.
EXO Lay sẽ debut solo ở Mỹ với album“ NAMANANA”.
Lấy lay of the Land của các truy vấn tìm kiếm.
Tôi lay ông ta và thì thầm:“ Socrates, ông ngủ hả?”.
Tôi lay ông ta và thì thầm:“ Socrates,
Lời bài hát Lay Lady Lay. .
Lời dịch bài hát I Lay Down And Die.
Anh ấy đang lay con tàu.
Ngủ, tôi cảm thấy có một bàn tay đang lay tôi dậy.
Tôi đã trôi như con thuyền lay lắt.