Examples of using Maggi in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cùng học nấu ăn với MAGGI.
Những sự thật về MAGGI.
Nhà máy Flowergate ở Nigeria hoàn toàn dành riêng cho việc sản xuất MAGGI.
ngũ cốc cho trẻ sơ sinh và sản phẩm nước tương đậu nành MAGGI.
Dây chuyền sản xuất MAGGI mới sẽ sử dụng công nghệ mới nhất để sản xuất khoảng 1,200 sản phẩm/ phút; với tổng sản lượng hàng năm đạt 7,300 tấn hạt nêm từ năm 2014.
Chỉ có Maggi thôi.
Mohamed Salah kết hôn với Maggi.
Mohamed Salah kết hôn với Maggi.
Em cũng xài của Maggi nè.
Mohamed Salah và vợ là Maggi, kết hôn năm 2013.
Được chỉnh sửa bởi Faride Mereb và Elisa Maggi.[ 1].
Brian Maggi, Scott Petry.
Em cô có cái mông đẹp không, Phu Nhân Maggi?
Phu Nhân Maggi, cô không nghĩ trước khi bắt đầu kể chuyện.
Brian Maggi, và Scott Petry.
Maggi là nhà sản xuất lớn hỗn hợp súp và thực phẩm liên quan.
Dây chuyền sản xuất mì ăn liền bằng thép không gỉ cho mì maggi.
Maggi Parker là 1 diễn viên người Mỹ, sinh tại Nashua, New Hampshire.
Năm 1947 tiến đến sát nhập với hãng sản xuất bột nêm và súp Maggi.
Tặng 15 điểm thưởng khi mua 50.000 đ các sản phẩm Poca/ lays/ Maggi.