MASA in English translation

masa
masanosuke
time
thời gian
lần
thời điểm
lúc
giờ

Examples of using Masa in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Wadaiko Yamato( 和太鼓倭) là một nhóm nhạc trống Nhật Bản gồm những tay trống taiko được thành lập vào năm 1993 bởi Masa Ogawa.[ 1] Trong tiếng Nhật,
Wadaiko Yamato 和太鼓倭 is a Japanese musical group of taiko drummers founded in 1993 by Masa Ogawa.[1] In Japanese, the word 和太鼓"wadaiko" translates
được chọn tại nhà máy chưng cất Kavalan của Giám đốc dekantā Makiyo Masa và chuyên gia về rượu mạnh châu Á George Koutsakis, cùng với máy xay sinh tố Kavalan Ian Chang.
Vinho Barrique range and hand selected at the Kavalan distillery by dekantā Director Makiyo Masa and Asian spirits specialist George Koutsakis, alongside Kavalan master blender Ian Chang.
Tôi sẽ kể cho bạn từ nhiều lần ghé thăm- khi bạn đang ngồi ở quán sushi ở Masa, ăn cơm và cá thử nghiệm cực kỳ cao trên thế giới, do chính người đàn ông này chuẩn bị,
I will tell you from numerous visits-- when you are sitting at the sushi bar at Masa, eating the most insanely high quality rice and fish in the world,
là Phó Chủ tịch của Malaysian Shipowners' Association( MASA).
2008 to 2010 and was Vice-Chairman of the Malaysian Shipowners' Association(MASA).
Tên em là Masa.
My name's Masa.
Masa ở đây hả?
Masa is here?
Sếp Masa, ông nghĩ sao?
What about Boss Masa, what do you think?
Vì thằng Khĩ giết sếp Masa.
Because Monkey killed Boss Masa.
Anh Masa. Osen, là cô à.
Oh, it's you, Osen.- Masa.
Vậy ra cậu là Masa!
So you're Masa!
Bài hát của Mura Masa.
Videos of Mura Masa.
Geta hoặc Masa, mày chọn đi.
Geta or Masa, take your pick.
Hả? Là cậu à, Masa?
Huh? Is that you, Masa?
Sếp Masa, đừng có chọc tôi nha.
Boss Masa, please stop teasing me.
Thằng Khĩ đâu có giết sếp Masa.
Monkey didn't kill Boss Masa.
Masa và tôi cũng không có ngoại lệ.
Masa and I are no exception.
Sếp Masa cũng chết luôn.
Boss Masa is dead too.
Cậu đã làm cái quái gì vậy? Này, Masa.
Hey, Masa. What the hell have you done?
Tại sao Masa vẫn chưa bay sang Thụy Điển?
Why couldn't Masa have taken an airplane to Sweden?
Masa Suganuma đã làm việc trong ngành công nghiệp iGaming hơn 18 năm.
Masa Suganuma has been working in iGaming industry for over 18 years.
Results: 143, Time: 0.0264

Top dictionary queries

Vietnamese - English