Examples of using Maxx in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Motorola DROID RAZR MAXX- Smartphone có pin“ khủng” nhất.
DROID Ultra và DROID MAXX.
Các gói phần mềm có sẵn trạm Pro Sieben MAXX HD, Sat.
Dunlop SP SPORT MAXX GT 600 DSST CTT lốp có một hợp chất mới để cải thiện độ bám đường.
Lốp Dunlop SP SPORT MAXX GT 600 DSST CTT được bổ nhiệm là thiết bị tiêu chuẩn thời điểm này.
Moto X có màn hình 4,7 inch, nhỏ hơn so với DROID Ultra/ MAXX( 5 inch).
DROID MINI sẽ bán với giá$ 99,99, DROID ULTRA giá$ 199,99 và DROID MAXX giá$ 299,99, tất cả đều với hợp đồng khách hàng mới cho hai năm.
Dunlop SP SPORT MAXX GT 600 DSST CTT lốp có một hợp chất mới để cải thiện độ bám đường.
Theo trang tin ESPN, kênh truyền hình ProSieben MAXX dự định sẽ trình chiếu vòng bán kết giải Turner' s Eleague vào hai ngày thứ 6 và thứ 7.
kém 200mAh so với Motorola RAZR MAXX.
MAXX Phúc Lộc Thịnh Vượng- một sản phẩm bảo hiểm liên kết đầu tư của Manulife- có thể giúp bạn hiện thực hóa giấc mơ của bạn một cách linh hoạt nhưng đơn giản!
TJ Maxx làm được.
Đám cưới ở T. J. Maxx.
Maxx đã mua nó vào năm 2000.
Như bố tôi Mad Maxx từng nói.
Đánh giá về Maxx Value Hospitality.
Maxx mà tớ sa thải. J.
Mẹ đã đến bách hóa TJ Maxx ba lần.
Moto Maxx phiên bản quốc tế của Droid Turbo.
Lộ diện Droid Turbo 2 và Droid Maxx 2.