MING in English translation

ming
minh
nhà minh
min
phút
tối thiểu
ming
mink
chồn
ming
áo lông chồn

Examples of using Ming in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ming đâu rồi?
Where is Min?
Ming, anh tôi đâu?
Aming where is my brother?
Ming từng làm gì đó lạ lạ
Has Mink ever acted strange,
Mercury News ngày Yao Ming Napa mở rộng.
The Mercury News on Yao Ming's Napa expansion.
Nhưng bác sẽ không để nó làm gì Ming.
I won't let him do anything to her.
Fan Trung Quốc được hoàn tiền vé vì quyết định của trọng tài Fu Ming.
Chinese fans get refunds for tickets because of referee Fu Ming's decisions.
Lên xe xong tài xế hỏi mà Ming không trả lời.
After getting in the car, the driver asked Min where she was going, but she didn't answer.
Bác Nim không làm lễ cho Ming, vậy bác Noi định sẽ làm thế nào? Ngồi đi?
Sit down slowly. Now that Nim won't do the Acceptance Ceremony for Mink, do you know what you're going to do next?
Bác Nim không làm lễ cho Ming, vậy bác Noi định sẽ làm thế nào?
Do you know what you're going to do next? Now that Nim won't do the Acceptance Ceremony for Mink,?
Dù cho nó có giận, có hận gia đình này thế nào cũng kệ. Bác sẽ làm cho Max nó biết là… dù cho nó yêu Ming.
I have to let Mac know, even if he loved Mink, or was mad and seeking revenge on this family.
Dù cho nó có giận, có hận gia đình này thế nào cũng kệ. Bác sẽ làm cho Max nó biết là… dù cho nó yêu Ming.
Even if he loved Mink, or was mad and seeking revenge on this family, I won't let him do anything to her. I have to let Mac know.
Ming có khả năng nhìn thấy
Tim has been able to see
Wong Kam- ming, bạn thân của Siu,
Siu's friend Wong Kam-ming, who had introduced him to several V.I.P. rooms,
Ming có khả năng nhìn thấy
SuBin has been able to see
Trong các triều đại ming và qing, phần lớn số tiền được trao cho trẻ em có dây đỏ.
In the Ming and qing dynasties, most of the money was given to children with red ropes.
Tiểu sử Ming trên website Xiangya cung cấp những gì gần như chắc chắn là một tài khoản ngụy của sự tương tác giữa ba.
Ming's biography on the Xiangya website provides what is almost certainly an apocryphal account of an interaction between the three.
Đến triều đại ming và qing, yasui qian là hongsheng được sử dụng nhiều nhất cho trẻ em một chuỗi.
To the Ming and Qing Dynasties, Yasui Qian is the most used Hongsheng give children a string.
Bà chỉ ra rằng quyết định của họ để yêu cầu bổ nhiệm một giám đốc độc lập đã được Bộ trưởng Lao động Hsu Ming- chun tán thành.
She pointed out that their decision to request an independent director be appointed was endorsed by Labor Minister Hsu Ming-chun(許銘春).
Cha Peter Choy Wai- man được cho là đã được chọn để kế vị Giám mục Michael Yeung Ming- cheung, ngài qua đời bất ngờ vào tháng 1 năm 2019.
Peter Choy Wai-man was reportedly picked to succeed Bishop Michael Yeung Ming-cheung, who died unexpectedly in January of 2019.
người đã chiến đấu Ming Trung Quốc và lật đổ nhà vua cầm quyền Hàn Quốc.
a Korean general who fought the Ming Chinese and deposed the ruling Korean king.
Results: 922, Time: 0.0256

Top dictionary queries

Vietnamese - English