MING in Vietnamese translation

ming
min
mink
minh
ming
smart
alliance
intelligence
intelligent
union
civilization
verification
invention
coalition
nhà minh
ming

Examples of using Ming in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But the Ming is our parent country. Joseon is brother-in-arms to the Qing.
Nhưng triều Minh là nước mẹ của chúng tôi. Joseon là chiến hữu của triều Thanh.
After establishing the Ming Dynasty, Zhu Yuanzhang began to consolidate the authority of the royal court.
Sau khi thành lập Triều Minh Minh Thái Tổ bắt đầu củng cố quyền lực của hoàng gia.
They named it Ming because it was born during the Ming Dynasty in China.
Được đặt tên là nghêu Ming( nhà Minh) vì lúc chú ra đời cùng lúc với triều Minh ở Trung Quốc.
she is to be treated like a Ming vase instead of an old garbage can!
một lọ hoa thời nhà Minh chứ không phải như một cái thùng rác cũ!
The Chinese document"Historical Evidence" begins to provide more evidence about the South China Sea as of the Ming Dynasty(1368-1644).
Tài liệu“ Bằng chứng lịch sử” của Trung Quốc bắt đầu cung cấp thêm bằng chứng về biển Đông tính từ thời nhà Minh( 1368- 1644).
Chinese Basketball Association and I have talked to Yao Ming directly about it.
tôi đã nói chuyện trực tiếp với Yao Ming về chuyện này.
Beijing's major tourist attraction- built 600 years ago in the Ming dynasty- was untouched by the floods.
được xây dựng tại Bắc Kinh cách đây 600 năm dưới thời nhà Minh, đã thoát khỏi lũ lụt.
Gate of Wisdom, a 1987 bronze sculpture by Ju Ming, standing outside of the University Library.
Cái nhìn trí tuệ, bức điêu khắc bằng đồng năm 1987 của Chu Minh, đứng ngoài Thư viện Đại học.
Ava to capture Zhu Youlang, the last Southern Ming emperor.
vị hoàng đế miền Nam cuối cùng của nhà Minh.
planned beginning in 1624, when the Manchus were threatening Ming China.
khi Mãn Châu đang đe dọa tới nhà Minh ở Trung Quốc.
chosen to remain loyal to the Ming.
chọn lòng trung thành với triều Minh.
Historians debate the relatively slower"progression" of European-style mercantilism and industrialization in China since the Ming.
Các nhà sử học còn tranh cãi về sự“ tiến bộ” khá chậm chạp của chủ nghĩa trọng thương và công nghiệp hoá theo kiểu châu Âu từ thời nhà Minh.
Grab's president Ming Maa who was a former SoftBank executive said that Grab was contemplating raising additional funds in the ongoing financing round in which SoftBank Vision Fund has made an investment of $1.5 billion.
Chủ tịch của Grab, Ming Maa- cựu giám đốc của SoftBank- cho biết Grab đang xem xét huy động thêm vốn trong vòng tài chính đang diễn ra, trong đó Quỹ Tầm nhìn SoftBank đã đầu tư 1,5 tỷ USD.
The Khanate of Kokand was established in 1709 when the Shaybanid emir Shahrukh, of the Ming Tribe of Uzbeks, declared independence from the Khanate of Bukhara, establishing a state
Hãn quốc Kokand được thành lập năm 1709 khi tiểu vương Shaybanid Shahrukh, thuộc bộ tộc Minh của Uzbeks, tuyên bố độc lập khỏi Hãn quốc Bukhara,
Zhiduo/zhishen(直裰/直身): a Ming dynasty style robe, similar to a zhiju shenyi
Zhiduo/ zhishen( 直裰/ 直身): một chiếc áo choàng Ming triều đại phong cách,
at the Battle of Shanhai Pass, Wu Sangui of the Ming Army allied himself with the Manchus and opened the Great Wall of China at the Shanhai Pass to let Prince Dorgon's Manchu army enter the Central Plains.
Wu Sangui của quân Minh đã liên minh với Manchus và mở Vạn Lý Trường Thành tại đèo Shanhai để cho quân đội Manchu của Hoàng tử Dorgon vào Đồng bằng Trung tâm.
Li Chengdong, a Han Chinese general who had served the Ming but defected to the Qing,[38] ordered troops to
Li Chengdong, một tướng quân người Hán từng phục vụ nhà Minh nhưng đào thoát khỏi nhà Thanh,[ 38]
Consequently, in November, Lu Ming was told by the military that he had no other possibilities to find employment
Do đó, vào tháng 11, Lu Ming đã được quân đội nói rằng anh không còn
Ms Chen, who's worked for 10 years at Ming Yee, studied fashion design and tailoring in China,
Cô Chen, người đã làm việc 10 năm tại Ming Yee, nghiên cứu thiết kế thời trang
Further improvements were made during the later part of the Ming dynasty by Xu Guangqi and Johann Adam Schall von Bell, the German Jesuit and was recorded in Chongzhen Lishu(Calendrical Treatise of Chongzhen period, 1628).
Những cải tiến khác được thực hiện trong phần sau của triều đại nhà Minh do Xu Guangqi và Johann Adam Schall von Bell, người Dòng Tên người Đức và được ghi lại ở Chongzhen Lishu( Bài báo về lịch sử Chongzhen, 1628).
Results: 1559, Time: 0.0463

Top dictionary queries

English - Vietnamese