Examples of using Muhammad bin in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đồng tiền dưới thời Muhammad bin Tughlaq.
Tài liệu được ký tên:" Người anh em Abu Abdullah Osama Muhammad Bin.
Muhammad bin Fahd( sinh tháng 1 năm 1950),
Wadhah bint Muhammad bin' Aqab Saud.
Wadhah bint Muhammad bin' Aqab Saud.
con cháu của Muhammad bin Abdul- Wahhab.
Một là ông thiếu niềm tin vào HoàngThái tử Saudi Arabia Muhammad bin Salman( MBS) và Tổng thống Trump.
Hồi giáo du nhập vào đầu thế kỷ thứ VIII cùng với sự xâm lược Baluchistan và Sindh của Muhammad bin Qasim.
Vision Fund ra đời từ sự hợp tác khá kỳ lạ được hình thành năm 2016 giữa Son và Muhammad bin Salman.
Vương quốc đạt đến quy mô lãnh thổ cực đại trong thời gian trị vì của Muhammad bin Tughluq( 1325- 1351).
Năm 1744, Muhammed bin Abd Al Wahhab và Muhammad bin Saud tiến hành tuyên thệ về việc hoàn thành mục tiêu của họ.
Quỹ này là kết quả của một liên minh đặc biệt được hình thành vào năm 2016 giữa ông Son và Muhammad bin Salman.
Vua Salman đã phế truất Nayef vào tháng 6 và thay thế bằng người con trai yêu thích của ông là Muhammad bin Salman.
Năm 712 sau Công Nguyên, vị tướng Ả Rập Muhammad bin Qasim[ 33] đã chinh phục Sindh và Multan ở Punjab phía nam.
Muhammad bin Qasim là một vị tướng chiến đấu cho Umayyad Caliphate,
Bạn trai Aishah, một người Malaysia 26 tuổi tên là Muhammad bin Farid Jalaluddin cũng bị bắt giữ để hỗ trợ trong việc điều tra.
Các bộ tộc được biết đến như Arain trong khu vực là những người suy nhược của những người lính Ả rập đi cùng Muhammad Bin Qasim.
Nó được xây vào năm 1808 theo lệnh của Thân vương Muhammad bin Abdul- Muhsin Al Ali trên một khu vực có diện tích trên 300.000 m².
Sau Karachi đã được người Ả Rập biết đến với tên Debal từ nơi Muhammad bin Qasim dẫn lực lượng chinh phục của mình vào Nam Á năm 712.
Sau nhiều chiến dịch quân sự, Muhammad bin Saud qua đời vào năm 1765, quyền lãnh đạo thuộc về con trai ông là Abdul- Aziz bin Muhammad.