Examples of using Nhe in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Mình ko hàn bạn nhe, sorry.
Tôi nói cho cậu biết nhe.
Tuyệt. không được rút lại lời nói nhe. Khi anh bắt được em.
Đừng gọi trực thăng nữa nhe.
Sasha, cậu ở đây và trông chừng thiết bị, nhe?
mình gặp nhau dưới lầu nhe.
Orval, nằm yên ở đây nhe.
Tớ sẽ cố nhưng không phải dễ ăn đâu nhe.
Đừng để chó sủa tôi nhe.
Còn nếu không, cậu ta sẽ nhe răng dọa dẫm.
Còn nếu không thì… vẫn cứ đọc đi nhe, lỡ đọc đến đây rồi.;
Mày ra Oxford Circus chờ tao nhe.
anh ấy nhe răng ra cảnh cáo tôi, đáng sợ theo cách
anh ấy nhe răng ra cảnh cáo tôi, đáng sợ theo cách
Một con sư tử trong sở thú sẽ bất thình lình nhe nanh đối với người nhân viên đã ở bên nó bao năm qua.
Sáng nay vẫn là một sáng nhe răng cùng phố lẫy,
Hai người cần hít mông nhau, nhe răng ra… và cùng đi đến một sự hòa hoãn là lạ.
Chồn Opossum phản ứng với nguy hiểm lần đầu tiên bằng cách, nhe răng hoặc cắn.
Những loại cocktail thường có thể dùng trong các bữa tiệc nhe, finger food,
bọn chúng sẽ lập tức nhe nanh ra ngay.