NHE in English translation

bared
trần
không
trống
chỉ
phơi
trơ trụi
trọc
trơ trọi
nhe
show
chương trình
hiển thị
thấy
chỉ cho
thể hiện
xem
chứng minh
chứng tỏ
xuất hiện
trình diễn
nhe
nhé
bare
trần
không
trống
chỉ
phơi
trơ trụi
trọc
trơ trọi
nhe
baring
trần
không
trống
chỉ
phơi
trơ trụi
trọc
trơ trọi
nhe

Examples of using Nhe in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Mình ko hàn bạn nhe, sorry.
I don't know your friend, sorry.
Tôi nói cho cậu biết nhe.
Let me tell you this.
Tuyệt. không được rút lại lời nói nhe. Khi anh bắt được em.
Great. When I do catch you… don't go back on your word.
Đừng gọi trực thăng nữa nhe.
No more helicopters, please.
Sasha, cậu ở đây và trông chừng thiết bị, nhe?
Sasha, you stay here and you guard the gear, huh?
mình gặp nhau dưới lầu nhe.
I will meet you downstairs.
Orval, nằm yên ở đây nhe.
Orval, listen to me, You got to stay awake.
Tớ sẽ cố nhưng không phải dễ ăn đâu nhe.
I will try, but this ain't LoJack.
Đừng để chó sủa tôi nhe.
Don't have your dog bark for you.
Còn nếu không, cậu ta sẽ nhe răng dọa dẫm.
Otherwise, he will bare his teeth.
Còn nếu không thì… vẫn cứ đọc đi nhe, lỡ đọc đến đây rồi.;
If so, keep on reading; if not yet, keep on reading too.
Mày ra Oxford Circus chờ tao nhe.
Off to Oxford Circus I went.
anh ấy nhe răng ra cảnh cáo tôi, đáng sợ theo cách
he'd warned me with bared teeth, frightening as only older brothers can be,
anh ấy nhe răng ra cảnh cáo tôi, đáng sợ theo cách
he would warned me with bared teeth, frightening as only older brothers can be,
Một con sư tử trong sở thú sẽ bất thình lình nhe nanh đối với người nhân viên đã ở bên nó bao năm qua.
A lion at the zoo will suddenly bare its fangs to the zookeeper who has been by its side for many long years.
Sáng nay vẫn là một sáng nhe răng cùng phố lẫy,
This morning is still a morning with the bared teeth of a gorgeous street,
Hai người cần hít mông nhau, nhe răng ra… và cùng đi đến một sự hòa hoãn là lạ.
You need to sniff each other's butts, Bare your teeth, and arrive at some strange detente.
Chồn Opossum phản ứng với nguy hiểm lần đầu tiên bằng cách, nhe răng hoặc cắn.
Opossum react to potential danger first by hissing, growling, baring teeth or biting.
Những loại cocktail thường có thể dùng trong các bữa tiệc nhe, finger food,
The cocktails are probably in the party bared, finger food, banquets BBQ sea
bọn chúng sẽ lập tức nhe nanh ra ngay.
come closer to monster dens, all monsters would instantly bare their fangs.
Results: 83, Time: 0.0264

Top dictionary queries

Vietnamese - English