NHU in English translation

need
cần
phải
nhu cầu
demand
nhu cầu
yêu cầu
đòi hỏi
nhu
như
ngô đình nhu
rou
nhu
mẫu
necessity
sự cần thiết
nhu cầu
điều cần thiết
tất yếu
thiết yếu
cần
nhu cầu thiết yếu
nhu cầu cần thiết
cần thiết phải
sự
needs
cần
phải
nhu cầu
tailored
điều chỉnh
thợ may
thiết kế
phù hợp
tùy chỉnh
thiết kế riêng
riêng
needed
cần
phải
nhu cầu
demands
nhu cầu
yêu cầu
đòi hỏi

Examples of using Nhu in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Lalamove sẽ kết nối nhu cầu.
Lalamove will connect your request.
Bước 2: Nhân cách hóa con quỷ và tìm hiểu nhu cầu của nó.
Step two: Personify the Demon and Ask It What It Needs.
dường như vô nghĩa của Diệm và Nhu, tuy nhiên, đã được Washington nhận với cú sốc và mất tinh thần.
seemingly pointless murder of Diem and Nhu, however, was received in Washington with shock and dismay.
Ôn Nhu, tra thử bản đồ, tìm ra tuyến đường tốt nhất tiến về đại lộ 145!
Wen Rou, look at the map, find the best route to 145 Avenue!
Là một thị trường rộng và người dân có nhu cầu lớn về uniforms, chúng tôi chuyên cung cấp
Là một thị trường rộng và người dân có nhu cầu lớn về uniforms,
Ôn Nhu cười ha hả:“ Tôi bây giờ không còn là cảnh sát,
Wen Rou laughed,“I'm not a police officer anymore, you don't have
Một hoạt động mà Nhu đã tham gia là thành lập một nhóm ở thành phố Đà Lạt vùng cao nguyên tại miền Nam Việt Nam khoảng năm 1949.
One activity that Nhu was engaged in was the establishment of a group in the highlands town of Da Lat in southern Vietnam around 1949.
Việc nó là một đòi hỏi trong cuộc sống trao cho nó nhu cầu và tầm quan trọng mà nó thật sự xứng đáng.
The fact that it is a requirement in life gives it the necessity and the importance that it truly deserves.
Còn nhớ Ôn Nhu nói, đàm phán giữa nhân loại và dị nhân đã triển khai không?
Remember what Wen Rou said about negotiations between humans and mutants starting?
Sự cân nhắc của mỗi chính phủ là cần thích nghi cao với nhu cầu của địa phương, nền kinh tế và nhận thức của công chúng.
The considerations made by each government are highly tailored to local needs, economies, and public perception.
Nhu không còn xa lạ với khán giả Việt Nam đã từng xem và nghe cô trên các chương trình thực tế địa phương như X Factor.
Nhu is no stranger to Vietnamese audiences who have seen and heard her on local reality shows like the X Factor.
trong trường hợp riêng, nhu cầu đòi hỏi cách khác;
carried out in a sacred place, unless in a particular case necessity requires otherwise;
Ôn Nhu kịp thời bưng kín ánh mắt của Jerry,
Wen Rou quickly covered Jerry's eyes, not letting him
đáp ứng hoàn hảo nhu cầu của từng khách hàng.
faster than at present, and all perfectly tailored to individual customer requirements.
Trong khi duyệt lại các nghi thức theo qui tắc khoản 63, cũng có thể thêm các Á Bí Tích mới tùy theo nhu cầu đòi hỏi.
When rituals are being revised as laid down in Article 63, new sacramentals may also be added as necessity requires.
Đôi khi, chụp CT bụng là nhu yếu cho mọi người khi các kỳ thi khác ko cho kết quả rõ ràng.
An abdominal CT scan is occasionally needed for people when other tests do not give clear results.
Nếu nhu cầu của họ không được đáp ứng, đánh giá hạnh
If the player does not meet their demands, their happiness rating drops,
Giết gà cũng được thôi, tiểu Nhu muốn làm gì thì làm cái đó.”.
But killing chicken is fine too, I will do whatever Xiao Rou wants to do.”.
( Bất kì nhu yếu phẩm nào từ một đối tác có thặng dư sẽ được miễn trừ khỏi giới hạn xuất khẩu của đối tác đó.).
Any products needed from a surplus partner would be exempted from the partner's export limit.
Một tập hợp các nhu cầu gọi Nhu cầu của các quốc gia Slovakia đã được trình bày nhưng người Hungary từ chối tất cả những yêu cầu này.
The Slovaks drew up a list of demands called the Demands of the Slovak Nation but the Hungarians refused all of them.
Results: 3715, Time: 0.0329

Top dictionary queries

Vietnamese - English