Examples of using Notifications in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bạn có thể thiết lập nhiều cảnh báo trong tab Notifications bằng cách nhấn vào những tùy chọn được liệt kê.
Thư mục Notifications chứa tất cả các“ giao dịch” thông báo đã gửi bởi ứng dụng, ví dụ đơn giải là thông báo về event xảy ra trong ứng dụng của bạn.
Trang Notifications& Alerts liệt kê danh sách tất cả các cảnh báo bảo mật
Preferences và trong tab Notifications, đánh dấu vào tất cả các tùy chọn.
Mở ứng dụng Apple Watch trên iPhone và truy cập vào Notifications rồi tắt bất kì thứ gì bạn không cần.
Lockscreen trên BB10 bao gồm một nút máy ảnh chuyên dụng ở phía dưới bên phải, notifications bar ở bên trái,
Để thiết lập tính năng này, hãy truy cập vào mục Notifications> Security trong trang Dashboard của tài khoản Microsoft.
Với việc sử dụng“ direct reply notifications”, bây giờ các lập trình viên có thể cho phép người dùng của mình trả lời các notification đến ngay từ notifications shade.
MacOS đã xử lý các thông báo tốt hơn, đặc biệt với sự xuất hiện của Notifications Center và thời gian của cảnh báo.
news feed và notifications.
cài đặt một ứng dụng nào đó cho bạn như Dynamic Notifications.
LƯU Ý: Các nút quick action xuất hiện theo thứ tự trong màn hình Notifications& actions
chế độ Push Notifications đã được triển khai thực hiện dưới dạng WebView.
chế độ Push Notifications đã được triển khai thực hiện dưới dạng WebView.
Website push notifications có một lợi thế rất lớn so với các kênh truyền thông khác
bao gồm các tính năng độc quyền của Android One như App Notifications, giúp nó thêm giá trị”.
bao gồm các tính năng độc quyền của Android One như App Notifications, giúp nó thêm giá trị”.
When notifications arrive).
rõ ràng Notifications đã được phát triển mạnh mẽ hơn nhiều.
Push Notifications, vv Không cố gắng tra cứu,