Examples of using Ocean infinity in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ocean Infinity sẽ tập trung vào khu vực đáy biển đó", Chester nói.
Ocean Infinity đã không phản hồi ngay lập tức đối với yêu cầu bình luận.
Ocean Infinity đã không phản hồi ngay lập tức đối với yêu cầu bình luận.
Tuần trước, Ocean Infinity cho biết đã đưa tàu đến gần khu vực tìm kiếm.
Tuần trước, Ocean Infinity cho biết đã đưa tàu đến gần khu vực tìm kiếm.
Ocean Infinity đã cam kết chỉ nhận tiền từ Argentina khi ARA San Juan được tìm thấy.
Ocean Infinity không tiết lộ chi phí dự kiến để trang trải cho cuộc tìm kiếm mới.
Ocean Infinity tuần trước thông báo đã di chuyển một tàu lại gần khu vực tìm kiếm mới.
Ocean Infinity, trụ sở tại Texas, không tiết lộ chi phí ước tính của cuộc tìm kiếm mới.
Đại diện của công ty Ocean Infinity cho biết sẽ chỉ thu phí nếu tìm ra được chiếc máy bay.
Ocean Infinity cho biết đã quét 112.000 km2 thềm đại dương,
Đại diện của công ty Ocean Infinity cho biết sẽ chỉ thu phí nếu tìm ra được chiếc máy bay.
Mọi nhân viên ở Ocean Infinity đều rất quyết tâm trong quá trình còn lại của cuộc tìm kiếm”.
Sĩ quan hải quân và 4 người thân của các thủy thủ đã đi cùng thủy thủ đoàn tàu Ocean Infinity.
Công ty Ocean Infinity của Mỹ đã đưa ra dịch vụ cho gia đình các nạn nhân vào cuối năm 2017.
Giám đốc điều hành Ocean Infinity Oliver Plunkett cho biết.
Ocean Infinity, có 90 ngày để tìm MH370 trên cơ sở" không tìm thấy, không phải trả phí".
Ocean Infinity cho biết đã tìm kiếm ở 112.000 km2 dưới đáy biển
Ocean Infinity nói rằng họ đã tiến hành quét 112.000 km2 đáy biển
Ocean Infinity cho biết họ đã bao phủ 112.000 km2 đáy đại dương,