Examples of using Omar in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tên anh ấy là Omar Navarro?
A lô, Omar đây.
Em cứ ở đây với Omar.
Tôi muốn cậu và anh bạn trẻ của cậu làm việc với Omar đây.
Em chia tay Omar rồi. Không.
Thông tin về Mohammed Omar không có nhiều.
Nhìn hình ảnh con trai của Omar- bé Diyab,
Ví dụ, Nhà thờ Hồi giáo Omar Ali Saifuddien sử dụng hỗn hợp các yếu tố Mughal và Malay trong thiết kế của nó.
Ý tôi là hãy nhìn Omar- Tôi không biết,
Anh đóng vai Omar Little trong loạt phim truyền hình HBO The Wire và Albert" Chalky" White trên seri Boardwalk Empire của HBO.
Dòng này đã khiến Tucker Carlson của Fox News đả kích Omar như một ví dụ về mối đe dọa từ những người nhập cư.
Anh đóng vai Omar Little trong loạt phim truyền hình HBO The Wire
Vợ Omar là Yasmin Oweidah- một nhà thiết kế thời trang từng theo học ở Trường nghệ thuật và kỹ thuật tạo mẫu cao cấp ESMOD danh tiếng của Pháp.
Ngoài Omar, vị chiến lược gia người Hà Lan cũng trao cơ hội lên đội tuyển quốc gia cho nhiều ngôi sao trẻ như Ali Saleh( 19 tuổi);
Ý tôi là hãy nhìn Omar- Tôi không biết,
Ngày 11/ 11/ 1391, họ đến Ðền Omar ở Giêrusalem và xin được gặp Qadi( giáo sĩ Hồi Giáo).
Ở tầng đầu tiên là Lăng Omar trên Núi Ðền,
Omar có giấy phép sử dụng súng trên toàn bang và từng được học huấn luyện bắn súng.
Ngoại trừ Omar sinh ra ngoài Mỹ,
Sân vận động bóng đá Omar Hamadi ở Algeria được xây dựng vào năm 1935