Examples of using Plan in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Quyết định plan.
Các dạng Plan.
Phim của nhà sản xuất Plan B Entertainment.
Nhập tên của plan và các thông số của plan cần tạo.
Ông Bố Nội Trợ( Phần 1), Man with a Plan.
Các plan được tính phí theo giờ thực tế sử dụng ngoài ra khách hàng có thể thiết lập định mức sử dụng hàng tháng tránh trường hợp chi phí tăng vọt ngoài kiểm soát.
Lệnh này cung cấp cho bạn một danh sách các power plan được phân công trên hệ thống của mình, và phù hợp với từng GUID.
IPage Essential Plan rất cơ bản
Một cuộc khảo sát cùng năm của tổ chức International Federation of Health Plan cho thấy chi phí trung bình cho một ca sinh nở như vậy tại Mỹ là 10,808 đô la.
Tester sẽ sử dụng test plan, testcase hoặc kịch bản test để kiểm thử một phần mềm nhằm đảm bảo tính trọn vẹn của testing.
Plan chi trả từ 13,35$/ tháng bao gồm 10 màn hình,
đã mua các“ plan” này trước ngày 1 tháng 6 năm 2010
ThaiBev cho rằng brand bia đến từ Việt Nam đủ mạnh để khai thác cả phân khúc Đông Dương và Myanmar trong plan của họ.
Nhiều người dùng Wi- Fi thích chọn sử dụng mạng công cộng thay vì gói dữ liệu( data plan) của thiết bị để truy cập Internet từ xa.
bản vá lỗi chỉ có sẵn với plan hỗ trợ đã mua, khởi điểm từ 799$/ năm.
Tuy nhiên, nhiều web host cũng có thể cung cấp cho bạn những shared hosting plan đáng tin cậy với một giá cả hợp lý.
Ứng dụng được tổ chức Plan International Việt Nam phát triển với sự hỗ trợ của Chính phủ Australia.
Cuốn sách gần đây nhất của ông là Plan B 4.0: Mobilizing to Save Civilization.
Tháng 7 năm ngoái, PGA của Mỹ đã hủy giải PGA Grand Slam of Golf 2015, theo plan sẽ diễn ra ở sân Trump National ở Los Angeles.
Exploratory testing: Kỹ thuật kiểm thử hộp đen thực hiện mà không cần plan và tài liệu.