A PLAN in Vietnamese translation

[ə plæn]
[ə plæn]
kế hoạch
plan
scheme
of planning
schedule
planner
dự định
plan
intend
intention
gói
package
pack
plan
packet
bundle
sachet
packaging
wrap

Examples of using A plan in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thought of a plan.
I have always had a plan for my life.
Tôi luôn có những kế hoạch cho cuộc đời mình.
I need a plan even if things change in the midst.
Ngay cả khi các kế hoạch phải thay đổi giữa dòng.
Peter and I have a plan.
Daniel và anh có những kế hoạch.”.
Have a plan to overcome those obstacles.
Thảo một chiến lược để vượt qua những trở ngại đó.
A plan and money source….
Với kế hoạch và nguồn vốn….
And so God devised a plan to restore this broken relationship.
Vì thế Đức Chúa Trời đã định một con đường để phục hồi mối quan hệ đó.
A plan of attack was then decided upon.
Liền sau đó kế hoạch tấn công được ấn định.
There is never a plan for victory.
Chẳng bao giờ có lập trình cho chiến thắng.
And I love it when a plan comes together.
Và thật là thích khi các kế hoạch kết hợp lại với nhau.
And I love it when a plan comes together.
Và tôi thích nó khi các kế hoạch cùng đến với nhau.
A plan? that you want me to build you a hospital? Are you saying?
Ý anh là anh muốn tôi xây cho anh một cái bệnh viện?
A plan. David,
I have a plan. A little… Ah!
kế rồi. Chút nữa!
We need a plan to take back Baby Corp.
Cần kế lấy lại Tập đoàn.
McKernon had a plan.
McKernon có những kế hoạch.
I guess I have a plan, too. I guess.
Có lẽ tôi cũng tính rồi. Có lẽ….
You got a plan of attack?
Anh có kế hoach tấn công chưa?
I don't have a plan… The mob has plans, the cops have plans..
Bọn băng đảng có kế hoạch; bọn cớm có kế hoạch.
The Need to Have a Plan B When Organizing Events.
Không nên có những kế hoạch B, khi tổ chức một sự kiện.
Results: 4288, Time: 0.0345

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese