Examples of using Private equity in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Fred Wainwright, Giám đốc điều hành đồng thời là phó giáo sư tại Trung Tâm Private Equity and Entrepreneurship ở Trường kinh doanh Tuck ở Dartmouth cho biết,
Private Equity đầu tư.
Hình như đây là dòng private equity.
Ardian( trước đây là AXA Private Equity).
Được nắm bởi các Private Equity Investors.
Các quỹ Hedge và Private Equity Chuyên ngành.
Standard Chartered Private Equity và Goldman Sachs rót 28 triệu USD vào MoMo.
Quỹ này sẽ được SKS Private Equity Hàn Quốc và Stonebridge Capital đồng quản lý.
Brillio nhận đầu tư từ Công ty đầu tư mạo hiểm Bain Capital Private Equity.
Brillio nhận đầu tư từ Công ty đầu tư mạo hiểm Bain Capital Private Equity.
Standard Chartered Private Equity& Warburg Pincus.
Thử thách và Cơ hội của Cổ phần Riêng lẻ( Private Equity) tại Việt Nam.
Standard Chartered Private Equity.
Ngày 4/ 10/ 2016, Golden Brick Capital Private Equity Fund I L. P. hoàn tất việc mua lại.
Trước đây, ông làm việc tại Private Equity tại Kohlberg Kravis Roberts
Quỹ Hedge và Private Equity Theo dõi học sinh chuẩn bị cho một loạt các vị trí trong ngành công nghiệp tài chính.
Triệu đô la vốn chủ sở hữu và nợ được cung cấp bởi Electra Private Equity PLC và quản lý của Allen& Heath.
nợ được cung cấp bởi Electra Private Equity PLC và quản lý của Allen& Heath.
Tiếp đó, Quỹ Standard Chartered Private Equity, thuộc Ngân hàng Standard Chartered,
Ông cũng là cố vấn cao cấp tại Bain Capital Private Equity, một thành viên của Hội đồng Quản trị Tập đoàn T. Rowe Price Group.