Examples of using Pun in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
một người ngoài hành tinh tên là Ucchan( một pun của uchuujin hoặc người ngoài hành tinh).
Bộ trưởng Năng lượng Barshaman Pun đã đề xuất giảm công suất chung của dự án thủy điện từ 750 megawatt xuống còn 600 megawatt trong cùng gói hợp đồng trị giá 1,2 tỷ USD, đồng thời mở rộng thỏa thuận mua bán điện từ 10 năm lên 12 năm.
và một người nước ngoài tên là Ucchan( một pun của uchuujin hoặc người ngoài hành tinh).
FUN/ PUN: từ để đếm phút.
Bệnh viện Sai Ying Pun Psychiatry.
Nên tôi bắt đầu một thứ gọi là“ pun pun” ở Chiang Mai.
Trải nghiệm mua sắm kiểu Venetian( pun intended).
Ông thành lập Serge Pun& Associates vào năm 1991.
Đĩa đơn của Jennifer Lopez cùng Big Pun và Fat Joe.
Thấp cạnh tranh giấy điện hai thiết kế lỗ pun….
Đĩa đơn của Jennifer Lopez cùng Big Pun và Fat Joe.
Khi Pun mất, bạn là người gọi cho tôi đầu tiên.
Công ty dẫn đầu các dự án lớn là Serge Pun& Associates.
Người quay phim Christopher Doyle, Lai Yiu Fai và Kwan Pun Leung.
Nếu như đây là điều tốt đẹp Pun dành cho Aim….
Bạn phải xem xét toàn bộ vòng đời của ứng dụng,” Pun nói.
Pun k là không khác nhiều so với những gì được thể hiện aici.
Serge Pun, Chủ tịch công ty cho biết gà là nguồn protein chủ yếu tại Myanmar.
Khách mời chính của chương trình là Phó tổng thống Nepal, ông Nanda Bahadur Pun.
Sai Ying Pun.