Examples of using Putin in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Để hiểu được Putin, bạn phải hiểu được nước Nga.
Ông Putin ghét nhất điều gì?
Tuy nhiên Putin cho thấy rất ít dấu hiệu ông sẵn sàng kết thúc.
Putin xâm chiếm Ukraina".
Putin không hề muốn nói chuyện với tôi.
Tuy nhiên, ông Putin nói rằng, ông không hối tiếc.
Putin đã sẵn sàng cho cuộc gặp với Trump tại Đà….
Hillary Clinton:' Hãy để mắt đến Putin vì ông ta vẫn chưa xong việc đâu'.
Putin sẵn sàng làm việc với Mỹ.
Đó là Putin và Medvedev.
Putin: Quy chế đặc biệt cho Donbass là bước đi đúng hướng.
Putin: Nga không bao giờ khuất phục trước sức ép ngoại bang.
Putin- mối đe doạ đối với châu Âu?
Putin đã làm rất nhiều.
Vì sao Putin cứng rắn?
Ông Putin có thể sẽ suy nghĩ khác.
Putin- mối đe doạ đối với châu Âu?
Putin nói rằng hai người này là dân thường và vô tội.
Thượng đỉnh Trump- Putin: Những gì có thể trông đợi?
Putin bắt đầu cuộc chiến tranh Chechnya để thoát khỏi cuộc xung đột ở Ukraine?