Examples of using Right now in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
có hàng triệu doanh nghiệp trên khắp thế giới thuê các vị trí này RIGHT NOW!
tội lỗi chúng ta chống lại những người khác RIGHT NOW và có sự chắc chắn RIGHT NOW rằng vào Ngày Phán Xét,
của trang web của bạn( nếu bạn đang nhìn thấy tỷ lệ thoát cao có lẽ đây là một cái gì đó bạn cần làm RIGHT NOW).
Right now: ngay lập tức.
Ảnh: Right Now I/ O.
Tôi rất thận trọng Right Now.
Phim truyện right now wrong then.
Right now ♪ Ta có thể hạ Bóng Tối.
Tương lai Sốc tôi đây và Right Now.
Đó là vấn đề của bạn, right now.
Right Now( Na Na Na) Trình bày: Akon.
Tao đang làm kiếm tiền trả bills, right now.
Tương lai Sốc tôi đây và Right Now.
Tao đang làm kiếm tiền trả bills, right now.
Cảm nhận cho ca khúc" Right Here Right Now".
Cảm nhận cho ca khúc" Right Here Right Now".
Gt;>> Bấm đây để khám phá nó Right Now<<<
Tại sao Right Now là thời điểm tốt nhất để chơi.
Thực sự rất muốn đến Nhật Bản, right Now!
Tại sao Right Now là thời điểm tốt nhất để chơi.
