Examples of using Rite aid in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Không, đây là Rite Aid- Chữa mồ hôi trộm.
Rite Aid Và Albertsons Mở Dịch Vụ Mới.
Công ty Walgreens bỏ ý định mua lại Rite Aid.
Đôi khi các nhà thuốc như CVS hay Rite Aid cũng.
Công ty Walgreens bỏ ý định mua lại Rite Aid.
Walgreens mua lại rite aid với giá$ 17 tỉ đô la.
Không, đây là Rite Aid- Chữa mồ hôi trộm.
Công ty siêu thị Albertsons sẽ mua hệ thống tiệm Rite Aid.
Libby, mẹ tớ thậm chí không cho tớ đến Rite Aid một mình.
Rite Aid đang cố gắng kết hợp với chuỗi cửa hàng tạp hóa Albertsons.
Một phụ nữ bắn chết 3 người tại trung tâm phân phối của Rite Aid.
Một phụ nữ bắn chết 3 người tại trung tâm phân phối của Rite Aid.
Cổ phiếu của Walgreens và Rite Aid giảm hơn 9%,
Rite Aid Corps hồi đầu năm nay nói rằng họ có khoảng 4,400 tiệm trên khắp nước Mỹ.
Walgreens mua Rite- Aid với giá$ 17.2 tỷ.
Công ty Rite Aid hồi cuối tháng qua cho hay đã chuyển khoảng 625 tiệm cho công ty Walgreens.
Cổ phiếu CVS Health Corp lao dốc 6,1%; Rite Aid Corp trượt 11,1%;
Rite Aid giảm 11 phần trăm,
Cổ phiếu CVS Health Corp lao dốc 6,1%; Rite Aid Corp trượt 11,1%;
Bà ấy ở bãi đỗ xe Rite- Aid.