Examples of using Ross in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Hey, Ross và Rachel quay lại chưa?
Ross chẳng có sự lựa chọn nào khác ngoài chấp nhận.
Ross yêu vợ của anh ấy.
Nàng nhận ra Ross ngay lập tức.
Ross, em đùa tí thôi mà.
Việc truy tố Ross là một sự việc khá mới.
Murphy nhìn xem Ross, chờ lấy hắn phía dưới.
Ross là một tài năng thật sự.
Ross đã chơi ở đó.
Ross không trả lời ông ta.
Ông yêu Ross và hãnh diện vì nó.
Ross là đứa con thứ hai của em.
Ross hà? Là Ross phải không?
Ryan và Ross, đi theo tôi.- Hiểu rồi?
Ross và anh phải tới Portland vì vài cuộc họp.
Ross gọi tên mình trên đó.
Well, Ross gọi tên tớ.
Ross hà? Là Ross phải không?
Ross là 1 người rất tuyệt.
Ross…" Nó quay lại à?