ROSS in Vietnamese translation

Examples of using Ross in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But you cannot tell Ross because I wanna surprise him.
Nhưng cậu ko được nói cho Ross đấy, tớ muốn làm anh ấy bất ngờ.
Ross: You have 30 seconds.
Lehrer: Ông có 30 giây.
Ross? I got a science question.
Tớ có một câu hỏi khoa học.
Mr. Ross is waiting.
Ngài Putin đang chờ.
Ross read from the letter.
Jack đọc lá thư.
Ross is completely peaceful.
James hoàn toàn bình yên.
Why is Ross leaving?
Tại sao Kris lại đi?
Ross, I am trying to help her become a better person.
Ross, tớ đang cố giúp nó trở thành người tốt hơn.
Ross, perhaps I can start with you.
X có thể được bắt đầu với.
Maybe Ross should take it.
Có lẽ Jack phải cầm.
Ross: What do you mean, worthwhile?
Ông có ý gì, không- giá trị?
Ross put a piece candy into his mouth.
Rose bỏ một miếng bánh ngọt vào miệng.
Dr. Ross is still in her room.
Bác sĩ Ange vẫn còn trong phòng nàng.
Wilson and Ross were his two top targets.
Soler và Rose là 2 mục tiêu hàng đầu.
Ross would like to see you.”.
Jack sẽ muốn gặp cháu.”.
I just wish Ross was closer.
Ước rằng Rose được gần Men.
PLEASE do not leave Ross alone in the corner.
Song đừng để ông một mình trên trận tuyến.
Ross, will you marry me?
Jack, anh sẽ lấy em chứ?
Ross: This is easy.
Max: Cái này dễ.
Ross will come back.
Rose sẽ quay về.
Results: 6862, Time: 0.0595

Top dictionary queries

English - Vietnamese