RUN RUN in English translation

run
chạy
điều hành
vận hành
đi
chảy
run run
trembling
run rẩy
run sợ
run lên
rúng động
rung động
run run
rùng
rung lên
shaking
lắc
bắt
rung
làm rung chuyển
run rẩy
làm lung lay
lay chuyển
run
lay
quivering
rung động
run lên
run rẩy
trong ống tên
bao đựng tên
shaky
run rẩy
lung lay
rung
yếu
run run
vững chắc
trembled
run rẩy
run sợ
run lên
rúng động
rung động
run run
rùng
rung lên
shook
lắc
bắt
rung
làm rung chuyển
run rẩy
làm lung lay
lay chuyển
run
lay
tremble
run rẩy
run sợ
run lên
rúng động
rung động
run run
rùng
rung lên
running
chạy
điều hành
vận hành
đi
chảy
shakes
lắc
bắt
rung
làm rung chuyển
run rẩy
làm lung lay
lay chuyển
run
lay
quivered
rung động
run lên
run rẩy
trong ống tên
bao đựng tên

Examples of using Run run in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tay cứ run run.
Hand kept shaking.
Nụ cười run run.
The joke run.
Bàn tay tôi run run, nhưng cũng chỉ một chút.
My hand trembled, but only a little.
Bill… Giọng cô ấy run run. khi cô ấy nói dối, cô ấy.
Her voice shakes. Bill… when she lies, her.
Thân mình tôi run run.
I injured myself running.
Có vết thâm nâu trên ngón tay run run của anh.
Then there's the nicotine stains on your shaking fingers.
Cô nói run run.
You said run.
Bàn tay tôi run run, nhưng cũng chỉ một chút.
My hands trembled, just a little bit.
Giọng cô ấy run run.
Her voice shakes.
Run run vì khoái lạc.
Running runs out of pleasure.
Tôi bắt đầu thấy run run.
And I started looking up runs.
Sau khi hắn nhìn thấy vị mỹ phụ nọ, hắn run run.
When he first sees his child, he runs.
Cô gái dường như có chút run run khi nghe thấy tên của Liselotte.
The girl seemed to tremble slightly upon hearing Liselotte's name.
Aiko, đôi vai run run, nhìn vào cánh cửa nơi Hajime rời đi.
Aiko, whose shoulders were shaken, stared at the door which Hajime went out of.
Tay bà ta run run có vẻ đang xúc động tột cùng.
Her hands were shaking, it seems that she's extremely nervous.
Môi cô run run, nhưng giọng cô rõ ràng khi cô nói-.
Her lips were trembling, but her voice was clear when she said-.
Hình như cô ấy run run.
As if she were running.
Bex này,” Suze ngắt lời, giọng cô ấy hơi run run.
Bex,” interrupts Suze, and her voice is quivering slightly.
Khi Louise cực kỳ khó chịu, giọng cô bé sẽ bắt đầu run run.
When Louise was extremely irked, her voice would start to shake.
Tôi chú ý thấy đôi tay Ông Kelada run run.
I noticed that Mr. Kelada's hands were trembling.
Results: 155, Time: 0.0343

Word-for-word translation

Top dictionary queries

Vietnamese - English