Examples of using Say in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ta say bia vì bia cũng ngon.
Say Yes” để hạnh phúc hơn.
Có lẽ anh đã say và không biết mình làm gì.
Có lẽ tôi say hơn mình tưởng?
Vì trong lúc hắn say, rất đáng sợ.
Say goodbye trọn tình yêu mãi mãi?
Họ say sưa hát thâu đêm.
Ông say và ngủ đâu đó bên vệ rừng.
Cùng ta say đêm nay.”.
Cùng ta say đêm nay.”.
Anh say và anh hiểu.
Không chỉ luôn luôn“ Say yes” với khách hàng.
Để tôi say những ngày, những tháng.
Các phụ nữ xa lạ say“ Hi!” với nhau?
Em say bên người lạ.
Đừng bỏ lỡ cơ hội Say Yes để khởi đầu cuộc sống mới.
Tôi say trong khi tôi ngừng thở.
Say vào cuộc sống…”.
Mọi lần anh say, tôi vẫn làm thế" ư?
Tôi yêu khi Janey say Tôi yêu khi Janey nháy mắt.