SICKNESS in Vietnamese translation

['siknəs]
['siknəs]
bệnh tật
disease
illness
sickness
sick
ill
morbidity
ailment
bệnh
disease
illness
sick
ill
condition
sickness
medical
hospital
infection
patients
ốm đau
sick
sickness
ill
ailing
ốm
sick
ill
illness
sickness
ill.
say
sickness
binge
soundly
intoxication
drunk
intoxicated
inebriated
a drunk
drunkenness
am drunker
sickness

Examples of using Sickness in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sickness or holiday?
Ốm bệnh hay nghỉ phép?
You command the sickness to leave your body.
Như vậy bạn có thể ra lệnh cho bệnh tật rời khỏi thân thể bạn.
Sickness and wounds are continually before Me.
Bịnh hoạn và thương tích thường ở trước mặt ta.
Sickness would disappear.
Ốm bệnh sẽ biến mất.
How Long The Morning Sickness Lasts?
Chứng ốm nghén buổi sáng kéo dài bao lâu?
At first she tries to hide her sickness from everyone.
Thế nên ban đầu cậu ấy mới giấu diếm tất cả mọi người về căn bệnh của mình.
That is the best way to resolve your sickness.
Đây là cách giải quyết tốt nhất cho bệnh của bạn.
That's why you didn't die of radiation sickness years ago!
Đó là lý do tại sao anh không chết bởi bệnh nhiễm xạ nhiều năm trước!
Ginger is as effective as vitamin B6 in treating morning sickness.
Gừng làm việc giống như vitamin B6 trong việc điều trị ốm nghén buổi sáng.
I was continually battling sickness and injury.
tôi liên tiếp chiến đấu với bệnh tật và thương tích.
I always thought it was a sickness.
Anh từng nghĩ đây là một chứng bệnh.
I swear it is a sickness….
Xin cho biết đó là chứng bệnh….
treat high altitude sickness;
điều trị chứng say độ cao.
Can you at least identify this sickness?
Ông có thể đưa ra nhận định về bệnh này?
cancer, or any other sickness.
AIDS hay các bệnh khác nữa.
leads to morning sickness and nausea.
dẫn đến chứng buồn nôn và buồn nôn buổi sáng.
Vitamin B6 will help with the morning sickness.
Vitamin B6 sẽ hiệu quả với những căn bệnh buổi sáng.
To get rid of some of the causes of disease and sickness.
Thoát khỏi một số các nguyên nhân gây bệnh và bệnh tật.
And we all come into the world with this inherited sickness.
Và tất cả chúng ta sinh vào trần gian này với chứng bệnh di truyền ấy.
It is also helpful in preventing car sickness!
Nó cũng hữu ích trong việc ngăn ngừa bệnh say xe!
Results: 2273, Time: 0.0748

Top dictionary queries

English - Vietnamese