DRUNKEN in Vietnamese translation

['drʌŋkən]
['drʌŋkən]
say rượu
drunken
drunkenness
a drunk
drink
intoxicated
inebriated
of intoxication
say xỉn
drunken
drunkenness
drunk
intoxicated
inebriated
intoxication
of drunks
booze
boozin
drunkards
say mèm
drunken
say sưa
revel
drunkenness
passionately
binge
avidly
drunken
intoxicated
drunk
raving
intoxication
sỉn
gã say
the drunk
drunkard

Examples of using Drunken in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Like drunken men, they live in a false paradise and enjoy a false security.
Họ giống những người say sưa, sống trong một thiên đường giả tạo và hưởng một sự an ninh giả tạo.
Some songs had origins in classic Japanese cinema such as the Akira Kurosawa films Drunken Angel(1948) and Seven Samurai(1954).
Một số bài hát có nguồn gốc từ các phim điện ảnh Nhật Bản kinh điển như hai tác phẩm Drunken Angel( 1948) và Seven Samurai( 1954) của đạo diễn Kurosawa Akira.
Azumaya catches Takato in his shameful drunken state and uses it to blackmail him!
Azumaya bắt Takato trong trạng thái say xỉn đáng xấu hổ và sử dụng nó để tống tiền anh ta!
Oh, she will recall a drunken one-night stand eight years ago, but your face.
Ồ, cây ấy sẽ vẫn nhớ có 1 gã say đứng đó 8 năm trước.
Drunken whore… I'm still just a… trying to disguise my darkness… and a murderer, under that miserable black cloth.
Tôi vẫn chỉ là… một con điếm say mèm, cố che đậy góc khuất đen tối của mình dưới lớp vải đen đáng thương đó. và một kẻ sát nhân.
I didn't really want to face him after my drunken display last night.
Tôi không muốn đối mặt với ông sau khi bộc lộ sự say sưa của mình tối qua.
Many Movement artists have been featured on Eun's albums including Drunken Tiger, Tasha(Yoon Mi Rae), Dynamic Duo and Bobby Kim.
Nhiều nghệ sĩ của Movement đã được giới thiệu trong các album của Eun bao gồm Drunken Tiger, Tasha( Yoon Mi Rae), Dynamic Duo và Bobby Kim.
I'm still just a… trying to disguise and a murderer, drunken whore… my darkness under that miserable black cloth.
Tôi vẫn chỉ là… một con điếm say mèm, cố che đậy góc khuất đen tối của mình dưới lớp vải đen đáng thương đó. và một kẻ sát nhân.
the atmosphere is drunken dancing.
bầu không khí say sưa nhảy múa.
1TYM and Drunken Tiger.
Deux, 1TYM và Drunken Tiger.
And a murderer, under that miserable black cloth. drunken whore… trying to disguise my darkness… I'm still just a.
Tôi vẫn chỉ là… một con điếm say mèm, cố che đậy góc khuất đen tối của mình dưới lớp vải đen đáng thương đó. và một kẻ sát nhân.
jokes and friendliness among drunken people or unchaste people.
đùa nghịch giữa những người say sưa hoặc hư hỏng.
He has performed the song twice on stage with Tiger JK of Drunken Tiger on KBS' Yoon Do Hyun's Love Letter.
Anh ấy đã biểu diễn bài hát hai lần trên sân khấu với Tiger JK của Drunken Tiger trong Thư tình của Yoon Do Hyun của KBS.
My darkness under that miserable black cloth. I'm still just a… and a murderer, trying to disguise drunken whore.
Tôi vẫn chỉ là… một con điếm say mèm, cố che đậy góc khuất đen tối của mình dưới lớp vải đen đáng thương đó. và một kẻ sát nhân.
And from heaven, she looked down, she said,"Why, it's a drunken, stupid man.".
Và bà từ trên thiên đàng, nhìn xuống và nói:" Chỉ là một người đàn ông say sưa, ngu dốt.".
I'm still just a… trying to disguise drunken whore… my darkness under that miserable black cloth. and a murderer.
Tôi vẫn chỉ là… một con điếm say mèm, cố che đậy góc khuất đen tối của mình dưới lớp vải đen đáng thương đó. và một kẻ sát nhân.
You also will be drunken, you will be dazed;
Ngươi cũng vậy, ngươi cũng sẽ say mèm, Mê man bất tỉnh.
I guess most of the people who come to these sort of parties are drunken idiots.
Mọi người trong những tiệc thế này đều là bọn ngốc say mèm.
A police patrol had observed a drunken older man sitting with a young girl on a park bench in Tantolunden.
Một cảnh sát tuần tra đã ghi nhận thấy một người đàn ông nhiều tuổi say mèm ngồi với một cô gái trong công viên ở Tantolunden.
Almaviva arrives, disguised as a drunken soldier, and passes Rosina a note, which she manages to hide from Dr. Bartolo.
Almaviva đến, giả như một người lính đang say rượu, đưa cho Rosina một bản hướng dẫn cách bỏ trốn khỏi Dr. Bartolo.
Results: 582, Time: 0.0484

Top dictionary queries

English - Vietnamese