Examples of using Scholar in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
đề xuất bởi Google Scholar, nhiều nhà vật lý và các nhà khoa học coi Physical Review Letters là một trong những tạp chí chuyên ngành nổi tiếng và quan trọng của lĩnh vực vật lý học.[ 1][ 2]: 680[ 3][ 4].
Scholar Waldman- Brown đã chỉ ra một số yếu tố
Google Scholar, Talk, Images,
Google Scholar và ResearchGate.
Scholar trong tin tức.
IIE Scholar cứu hộ quỹ.
Trong( Nguồn: Google Scholar).
Kỳ lạ, Ấn Độ, scholar.
Tôi tra thử Google Scholar.
Xem thêm: Google Scholar và ResearchGate.
Xem thêm: Google Scholar và ResearchGate.
Nhóm lợi hại nhất là Google Scholar.
Google Scholar là một lựa chọn tốt.
Nhóm lợi hại nhất là Google Scholar.
Anh có sáng lập Fulbright Scholar?
Cô Scholar, để em giúp cô!
Google Scholar là một lựa chọn tốt.
Nhóm lợi hại nhất là Google Scholar.
Tạo tài khoản Google Scholar& Research Gate.
Yahoo, Scholar và Books.