SCHOLARS in Vietnamese translation

['skɒləz]
['skɒləz]
các học giả
scholar
academics
pundits
academicians
học bổng
scholarship
fellowship
bursary
stipend
scholars
các học giả nghiên cứu
studied by academics
scholars studying
research scholars
studied by lecturers

Examples of using Scholars in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Across Europe, scholars began to use a mélange of tongues, and translations into Latin and French flourished to enable communication.
Trên toàn châu Âu, các nhà học giả bắt đầu sử dụng nhiều ngôn ngữ khác nhau và dịch chúng về tiếng Latin và tiếng Pháp để tiện cho việc học tập.
Tufts Summer Institute for International Scholars program will prepare you for graduate school programs by providing focused training in writing and communication skills.
Chương trình Học viện Quốc tế Mùa hè của Tufts sẽ chuẩn bị cho bạn các chương trình học sau đại học bằng cách đào tạo tập trung về kỹ năng viết và giao tiếp.
The scholars' letter notes that these guidelines were published in Osservatore Romano, the official newspaper
Lá thư của các học giả nhấn mạnh rằng những hướng dẫn này được đăng trên Osservatore Romano,
Shargan Wangdue said most scholars agree that the stele was set up in 826 or 838, during the period of Tubo kingdom.
Shargan Wangdue cho biết hầu hết các nhà nghiên cứu đều đồng ý với nhận định tấm bia được chế tác vào năm 826 hoặc 838 dưới thời kì vương quốc Tubo.
During the degree program, scholars may leave Korea for up to 60 days at a time, under the university's approval.
Trong quá trình học, các học giả có thể rời khỏi trường trong 60 ngày với sự cho phép của trường đại học..
A Jé Tsongkhapa scholarship program was announced that will provide six scholars with support for ten years while they conduct research.
Một chương trình học bổng của Jé Tsongkhapa đã được công bố sẽ cung cấp cho sáu học giả hỗ trợ trong mười năm trong khi họ tiến hành nghiên cứu.
Academy Scholars are expected to reside in the Cambridge/Boston area for the duration of their appointments unless traveling for pre-approved research purposes.
Học giả Học viện sẽ sống ở vùng Cambridge/ Boston trong suốt thời gian bổ nhiệm của họ trừ khi đi du lịch cho các mục đích nghiên cứu được chấp thuận trước.
I have heard that Soul Scholars can only withstand soul rings that are below four hundred years old.
Ta nghe nói, Hồn chỉ có thể thừa nhận Hồn Hoàn không vượt quá bốn trăm năm tuổi.
It is but lately that one of the most zealous Sanskrit scholars, Martin Haug, undertook the translation of the Aitareya Brahmana of the Rig-Veda.
Chỉ mới gần đây thì một trong những học giả nhiệt thành nhất về tiếng Bắc phạn là Martin Haug mới đảm đương việc dịch thuật Aitareya Brahmanam của bộ Rig Phệ đà.
Some scholars suspect that puluuy attacks targeted only select temples or sacred caves,
Một số nhà nghiên cứu còn nghi ngờ các cuộc tấn công nhằm vào các đền thờ
They found that the most common trigger for scholars' impostor feelings was the questioning of their expertise by colleagues or students.
Nghiên cứu này cho thấy rằng tác nhân phổ biến nhất cho cảm giác mạo danh của các học giả là việc các đồng nghiệp hoặc sinh viên đặt câu hỏi về chuyên môn của họ.
I am particularly happy to know that this commemoration has offered scholars from various institutions an occasion to study those events together.
Tôi thực sự vui khi biết rằng việc kỷ niệm này đã cung cấp cho các học giả từ nhiều viện khác nhau một cơ hội để cùng nhau nghiên cứu những sự kiện đó.
If the scholars try to clutch their theory and drag it into their meditation, sitting and pondering,''Hmmm….
Nếu nhà học giả cố bám chặt lý thuyết của họ và lôi vào trong thiền, vừa ngồi vừa ngẫm nghĩ“ Hmmm….
Scholars can also check whether a journal is indexed in reputable citation databases such as Scopus or the Web of Science.
Các nhà nghiên cứu cũng có thể kiểm tra xem một tạp chí được lập chỉ mục trong các cơ sở dữ liệu trích dẫn có uy tín như Scopus hay Web of Science.
American bicycle scholars like Sheldon Brown have noted that the Royce Union was considerably too small for an average American man.
Các nhà nghiên cứu về xe đạp Mỹ như Sheldon Brown đã lưu ý rằng Royce Union quá nhỏ đối với một người Mỹ trung bình.
There are scholars, academics, who have arguments that it would be,
những học giả, nhà nghiên cứu lập luận
One of China's most famous scholars of sex, Li Yinhe,
Một trong những học giả về tình dục nổi tiếng nhất Trung Quốc,
which leads other scholars to challenge those claims and establish a more reasonable understanding.
khiến cho các học giả khác thách thức các khẳng định ấy và xác lập một nhận thức hợp lý hơn.
Modern scholars believe that there is a copying error in the extant manuscripts
Các nhà học giả hiện đại tin rằng có một lỗi
Also, some biblical scholars believe Eve tempted Adam with the forbidden fruit on Friday.
Một số học giả nghiên cứu Kinh thánh còn tin rằng, Eve đã cám dỗ Adam trái cấm vào ngày thứ 6.
Results: 5286, Time: 0.0563

Top dictionary queries

English - Vietnamese