Examples of using School in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Are you/ were bạn được ưa chuộng at school?
Cô tham dự 1 giải có tên Eleanor Roosevelt High School ở Greenbelt, Maryland.
Bài hát của School of Fish.
Từ vựng về trường học- Vocabulary about school.
Giày To School.
Giày To School.
Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh- Chương trình tổng thể chung với Edinburgh Business School.
Tên Truyện: Lost in School.
Giày To School.
Chúng ta không nói" she' s at school" hoặc" she goes to school".
Tên Truyện: Lost in School.
Ngày Tựu Trường Back to School( 2019).
Giày To School.
Giày To School.
Để thực hiện điều này, chọn Verify as a School và làm theo hướng dẫn.
Brockhurst và Marlston House School là một trường dự bị truyền thống của đất nước được đặt trong một biệt thự vinh quang ở trung tâm thung lũng Pang ở Bucklebury.
Fulton School of Engineering đã lập kỷ lục thế giới về hiệu suất 23,6% cho cell pin mặt trời được xếp chồng lên nhau bằng perovskite và silicon.
Home school có thể không phải
Webb School có truyền thống lâu đời đón nhận sinh viên đến từ bên ngoài nước Mỹ, và hiện nay 20% trên tổng số sinh viên của chúng tôi là học sinh quốc tế.
Hơn nữa, việc home school đòi hỏi sự hi sinh rất lớn về mặt thời gian, năng lượng và kiên nhẫn thì mới đạt hiêu quả được.