Examples of using Seminar in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Graduate Seminar 398( non- credit): Tất cả các sinh viên đều phải đăng ký
Tiếp thị sự kiện cho hội nghị, hội thảo và seminar rất quan trọng đối với thành công của bất kì tổ chức B2B nào ngày nay.
Waltz học diễn xuất tại Max Reinhardt Seminar ở Vienna và cũng học tại Lee Strasberg Theatre and Film Institute ở New York.
Đọc nghe, tham dự Seminar và không bao giờ quên tài sản giá trị nhất mà bạn có là Trí tuệ của bạn.
Seminar Nghiên cứu Kinh tế
A ă Naomi Porat," Local Industry of Egyptian Pottery in Southern Palestine During the Early Bronze I Period," in Bulletin of the Egyptological, Seminar 8( 1986/ 1987), trang 109- 129.
bao gồm các bài giảng, seminar và làm việc nhóm.
với trung bình 34% thời gian dành cho thuyết giảng hoặc seminar ở mỗi môn.
Họ không hiểu mọi thứ tôi tập. nhưng họ nhận ra seminar một năm cần rất nhiều nỗ lực từ phía họ.
Người ta phải thuê những đội bảo vệ riêng để chắn hai cổng vào vì có quá nhiều nhà nghiên cứu muốn tham dự seminar này sau khi tin tức lọt ra ngoài.
Trong seminar, tôi bị nhiều người" thử sức" vì tôi là vợ của Christian và nhiều khi ngay cả trong seminar của tôi.
Tất cả sinh viên được yêu cầu đăng ký một lần trong phần thích hợp của CIVL 597 Graduate Seminar( 1 tín chỉ, Pass/ Fail đánh dấu);
Ít người đã đọc công trình của Lurie, và không có cuốn giáo trình nào chắt lọc nó, và không seminar nào bạn có thể tham dự để có bước đà.
Một trong các hoạt động nhằm tăng cường tính trao đổi học thuật là trình bày các nghiên cứu tại Seminar do Khoa chuyên môn tổ chức.
Trong trường hợp tôi, tôi biết là nhiều chủ tịch hội đoàn tỉnh đã làm đơn lên hội yêu cầu tôi cho seminar.
Trong trường hợp tôi, tôi biết là nhiều chủ tịch hội đoàn tỉnh đã làm đơn lên hội yêu cầu tôi cho seminar.
chúng tôi cố gắng mời họ và hỗ trợ seminar của họ.
Tôi được mời đến một seminar, nhiều phó viện trưởng
Sinh viên xuất sắc trong phòng seminar có thể rất vụng về trong phòng lab hoặc studio.
Thứ Ba tuần trước, trung tâm nghiên cứu CERN gần Geneva tổ chức một seminar về những bước tiến mới trong nghiên cứu về cái gọi là hạt boson Higgs.