Examples of using Skeleton warrior in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
có thể là nhánh phụ của Skeleton Warrior”.
Nếu trường hợp trên xảy ra, cậu có thể sử dụng[ Skeleton Warrior] làm mồi nhử và chạy thoát.
nó nhanh chóng quay đầu trở lại phía Skeleton Warrior.
Tập trung chú ý vào tất cả mọi thứ xung quanh bản thân và[ Skeleton Warrior], cậu đi theo phía sau nó.
Hắn cũng đã tấn công vài lần rồi đấy chứ, cơ mà ẻm Skeleton Warrior thì dễ dàng tránh né tất cả các đòn đánh ấy.
Đấy là dấu hiệu cho thấy Skeleton Warrior mà cậu triệu hồi nhằm để quấy rối 9 tên kia đã chết.
Hai tay hắn bị Skeleton Warrior giữ ra sau, trong khi đôi mắt thì toàn là những vết thương trông vô cùng ghê rợn.
Phải đối mặt với những nhát đâm liên tiếp từ[ Skeleton Warrior],[ Blue Werewolf] phát ra một tiếng thét mà chưa ai từng nghe thấy.
Tuy nhiên, Jaiyu cũng chẳng thể dễ dàng di chuyển vì lúc này con đệ Skeleton Warrior đang chặn đường hắn.
Con Blue Werewolf không hề sợ hãi dưới cái nhìn rực lửa của Skeleton Warrior.
Bỗng nhiên, một quả cầu lửa bay thẳng đến lưng của tên đang chiến đấu với Skeleton Warrior.
Skeleton Warrior, dưới hiệu ứng của Madness Helm, tiếp tục đánh
đưa nó vào cái đầu lâu của[ Skeleton Warrior] đang đứng kế bên mình, khiến nó giống như là đang mang mũ của thợ mỏ vậy.
Skeleton Warrior, tao chọn mày!”.
Nó lao theo khi Skeleton Warrior lùi về và vung kiếm.
Mục tiêu bây giờ là đo khả năng của con Skeleton Warrior.
Vậy thì, độ bá đạo của 3 con Skeleton Warrior sẽ thế nào đây?
Nói cách khác là không cần phải huấn luyện cho mấy con Skeleton Warrior mới.
Skeleton Warrior: quái vật được gọi là người lính và sở hữu hàm răng rồng.
Với câu đó, Hyrkan nhìn chằm chằm vào 3 con Skeleton Warrior đang bao quanh hắn.