WARRIOR in Vietnamese translation

['wɒriər]
['wɒriər]
chiến binh
warrior
militant
soldier
fighter
combatant
veterans
chiến sĩ
warrior
soldier
fighter
combatant
fighting men
men of war

Examples of using Warrior in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Every older warrior, they called him"grandfather".
Với các chiến binh lớn tuổi, họ gọi là" ông".
Warrior to warrior, you do prefer it this way, don't you?
Giữa chiến binh với chiến binh. Ngươi thích như thế này, phải không?
It means warrior.".
Nghĩa của một Warrior.”.
May the Warrior give her courage.
Cầu cho Chiến Binh cho cô ấy sự dũng cảm.
Am a warrior of Harima province,
Ta là một võ sĩ thuộc trấn Harima,
Divorce Warrior" is attractive and he's busy dating women.
Dũng sĩ ly hôn" rất đào hoa và suốt ngày bận rộn hẹn hò với phụ nữ.
(The Warrior Cats Series: Erin Hunter).
Fantasy Warriors series( Những chiến binh)- Erin Hunter.
The way of the warrior also called Bushido.
Cách thức chiến đấu của samurai được gọi là bushido.
Over time, it became a status symbol of the warrior class.
Qua thời gian, nó trở thành biểu tượng danh dự cho tầng lớp võ sĩ.
is the cherry blossom, the best man is the warrior”.
người đẹp nhất là người võ sĩ.
What dangers yet await the Scions and the Warrior of Light?
Những thử thách và khó khăn nào đang chờ đợi các Warrior of Light?
What do you think are the most important Warrior Tasks?
Chị nghĩ, nhiệm vụ quan trọng nhất của những chiến binh là gì?
I'm a kung fu warrior!
Ta là một võ Kung Fu!
Steal these coins to earn EXP and level your warrior up.
Nhặt những đồng tiền này để kiếm EXP và lên cấp cho chiến binh của bạn.
AMAZONS A tribe of warrior women.
Amazons, một bộ tộc của những chiến binh nữ.
We invite you to become our Prayer Warrior.
Chúng ta cần Ngài khiến chúng ta thành những chiến binh cầu nguyện.
So they decided to bring Warrior in.
Họ quyết định đưa quân vào.
It is I, the Dragon warrior.
Đúng là ta, Dragon Defiorra.
The way of the warrior is known as Bushido.
Cách thức chiến đấu của samurai được gọi là bushido.
Minotaur warrior ready for battle.
Jormundur, sẵn sàng chiến binh vào trận.
Results: 2928, Time: 0.0839

Top dictionary queries

English - Vietnamese