Examples of using Warrior in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
ba con trỏ của anh ta với tỉ số 1: 14 đưa Warrior đi trước 108- 105.
Một thời gian sau, hiền nhân Lukahn đã tiên đoán rằng sẽ có 4 Warrior of Light tới giải cứu thế giới.
Một thời gian sau, một hiền nhân tên Lukahn đã tiên đoán rằng sẽ có 4 Light Warrior tới giải cứu thế giới.
Đầu năm 2014 tôi đã phát hiện ra Warrior Forum và hỏi những người khác đang sử dụng phần mềm/ dịch vụ gì để tạo trang đích, v. v.
Quân đội cũng đang phát triển một Warrior Web để giúp những người lính trên chiến trường mang theo các thiết bị hạng nặng và hạn chế chấn thương cơ xương.
Các Light Warrior đã đi tới ngôi đền đổ nát Chaos,
Vì nhóm của anh thiếu một warrior hoặc một knight, nên cả hai người phải đảm nhận vai trò của một fighter cận chiến.
Vì nhóm của anh thiếu một warrior hoặc một knight, nên cả hai người phải đảm nhận vai trò của một fighter cận chiến.
Tôi thực sự tôn trọng class warrior vì họ có thể bảo vệ bạn bè và chống lại kẻ thù của mình trong trận chiến.
Kết luận: Chế độ ăn kiêng Warrior là chỉ ăn một chút rau quả
Có những kỹ năng khác chỉ dành cho Warrior, những người không đáp ứng được các yêu cầu sẽ không thể sử dụng.
Nếu Weed yếu đuối, thì phần lớn Warrior hoặc Swordsmen sẽ phải bò lết trên mặt đất vì thiếu sức mạnh.
Lịch sử đã lưu danh của Warrior Pope, nhưng người này thừa kế từ Vatican không phải những pháo đài hay pháo binh mà là mỹ thuật.
Là một Warrior, không phải Necromancer
kiểm soát được The Warrior.
Cựu nhân viên CIA tác Posada Carriles phủ nhận sự tham gia, nhưng cung cấp nhiều chi tiết của vụ việc trong cuốn sách của ông" Caminos del Guerrero"( Way of the Warrior).
Weed có cảm giác như là 1 Warrior, không phải 1 Sculptor nữa.
Con Blue Werewolf không hề sợ hãi dưới cái nhìn rực lửa của Skeleton Warrior.
ba con trỏ của anh ta với tỉ số 1: 14 đưa Warrior đi trước 108- 105.
thật khó để sống lâu nếu bạn không có một Warrior hoặc Kỹ sư hỗ trợ.