Examples of using Smith in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Một phần của đường& Smith, nhưng chỉ tập trung vào tin tức liên quan đến NASCAR.
Smith phục vụ trong Hải quân Hoa Kỳ.
Willoughby Smith phát hiện ra quang dẫn của nguyên tố selen vào năm 1873.
Hiện ông Smith là chủ tịch của công ty này.
Một cây Roat, Smith- Wesson, Colt, Navy, Hiệu Remington, Colt, Joslyn, một khẩu Remington khác.
Đây, Remington, Colt, Root, Smith- Wesson, Colt- loại dùng trong hải quân.
Đó là một khẩu Smith& Wesson, mẫu 10.
Smith ngay đó, đưa hắn vào tầm ngắm.
Smith thì sao? Anh ấy ổn chứ?
Smith ở đằng kia.
Smith thì sao? Anh ấy ổn chứ?
Khi Smith và Schaffer vẫn còn sống thì không.
Đó là súng Smith& Wesson. 45.
Đó là súng Smith& Wesson. 45.
Ferguson- Smith, Malcolm A.( tháng 9 năm 2011).
Smith đâu?
Khi Smith và Schaffer vẫn còn sống thì không.
Trung tâm, Smith đây, tôi muốn thêm vào 2 mục tiêu mới.