Examples of using John smith in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sau đó, vào tháng Tư năm 1819, dưới thời thuộc địa Anh, một quan chức nhỏ tên là John Smith đã tình cờ phát hiện lối vào của một trong những ngôi đền.
City đã vượt qua tất cả mọi người trong mùa giải này, nhưng họ lại nằm ở vị trí bất thường khi kết thúc hiệp 1 sau bàn thắng của Nicolas Otamendi tại Sân vận động John Smith.
Từ giữa năm 2007, Heineken cũng đã có quyền sở hữu của cựu S& N quốc tế nhãn hiệu như Strongbow, John Smith và Newcastle Brown Ale. 5 tiêu chí để lựa chọn nhãn hiệu: Heineken.
Quyền trưởng bộ phận trừng phạt của Bộ Tài chính Mỹ, ông John Smith cho biết:" Sự ủng hộ của Iran đối với khủng bố
ông Henri và John Smith đang thuê mướn,
Một cựu lãnh đạo Công đảng là John Smith miêu tả việc phục hồi một nghị viện Scotland là" ý chí chắc chắn của nhân dân Scotland".[ 146]
Quyền trưởng bộ phận trừng phạt của Bộ Tài chính Mỹ, ông John Smith cho biết:" Sự ủng hộ của Iran đối với khủng bố
nó sẽ như một cái gì đó như thế, John Smith, 10 tuổi, một sinh viên tại đó và như trường tiểu học, hoặc John Smith, 20 tuổi, một sinh viên tại đại học
trường tiểu học, hoặc John Smith, 20 tuổi, một sinh viên tại đại học như thế và như vậy.
Vị trí chủ tịch được thay đổi nhiều lần trước khi John Smith, người có cha là cổ đông đội bóng, lên giữ vào năm 1973.
đó là vì cảm xúc đó thâm căn cố đế hơn cảm xúc“ Tôi là John Smith có địa vị cao sang,
Joe cô được hỏi về lòng trung thành của mình, Obergruppenführer John Smith trở lại với tin tức về các sự kiện
Joe cô được hỏi về lòng trung thành của mình, Obergruppenführer John Smith trở lại với tin tức về các sự kiện
Một cựu lãnh đạo Công đảng là John Smith miêu tả việc phục hồi một nghị viện Scotland là" ý chí chắc chắn của nhân dân Scotland".[ 146]
Ông John Smith.
Đây là John Smith.
Đây là John Smith.
Tôi là John Smith.
Tôi là John Smith.
Bãi biển John Smith.