Examples of using Snow in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Windows 7 nhỉnh hơn một tí so với Snow Leopard.
Đến 1923, trường mới chính thức đổi tên thành Cao đẳng Snow.
Không phải cậu, Snow.
Rằng tôi có thể giết Snow.
Đặc biệt là em, Snow.
tôi là Snow, vậy Snow đâu rồi?
Hoan hô Snow!
Sự sống chúng ta thuộc về Snow và cả cái chết nữa.
Tôi sẽ chăm sóc Snow cho.
Chính là Snow.
Chúc may mắn nhé, Snow.
Quỳ gối trước ta. Họ Snow.
Hi vọng gien diễn xuất bỏ qua một thế hệ, vì Snow.
Cậu tên gì? Snow.
Mọi người chúc mừng Snow nào.
Ngươi họ Snow.
Nếu biểu diễn thành công, chúng ta sẽ lập được thần chú bảo vệ Snow.
Người yêu của ta, Snow đâu?
Thư viện ảnh: No Day Like a Snow Day.
Khách sạn trên núi khá gần Snow Summit.