Examples of using Status in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bán hàng qua Status.
Facebook đang thử nghiệm status tự hủy.
Facebook nhắc bạn chia sẻ status đầu tiên.
Sau khi trao đổi tin nhắn session status được xem là đồng ý.
Mình xin update lại status.
Đổi Tên& Status.
Kết quả Ngừng bắn, status quo ante bellum.
Vấn đề Status.
Facebook đang thử nghiệm status tự hủy.
Vấn đề Status.
Có thể bạn sẽ có cảm giác như mình không tốt lắm khi lờ đi một số status hay tweets, nhưng chúng ta cũng phải cần thời gian cho chính mình.
Sự thỏa mãn đến khi status của chúng ta được biết đến,
Những status này cho phép người sử dụng có thể tổ chức các bài viết của họ trong bảng admin.
Một bài viết cũng có thể có một status“ mới” nếu nó vừa được tạo và đã không có bất kỳ status trước đó.
Điều này đồng nghĩa trong thời gian tới, bạn sẽ thấy nhiều hơn hình ảnh, status từ bạn bè thay vì những nội dung như video hay meme.
Bạn cũng có thể kéo Status Bar trên Màn hình Home,
Theo công ty, Status Keycard tương thích với một số loại tiền điện tử bao gồm Bitcoin,
Ở phía dưới, bạn sẽ thấy khung Status, cho biết bất kỳ vấn đề nào đã được phát hiện.
Status sẽ được để lên đầu trang trong 1 tuần
Mỗi issue có 1 status chỉ ra issue hiện đang ở đâu trong lifecycle(‘ workflow').