STATUS in Vietnamese translation

['steitəs]
['steitəs]
tình trạng
condition
status
state
situation
trạng thái
state
status
địa vị
status
place
standing
location
stature
vị thế
position
status
standing
posture
footing
status
updates

Examples of using Status in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
For details, refer to Search by Member Status.
Để biết chi tiết, vui lòng tham khảo Tìm kiếm theo hạng thành viên.
However, this will have a negative effect on the seller's status.
Tuy nhiên, điều này sẽ có tác động tiêu cực đến trạng thái của người bán.
A user may choose to write longer status updates.
Một người sử dụng có thể chọn để viết các status update dài hơn.
Newly installed households are placed under monitoring status.
Các hộ gia đình lắp mới được đặt ở trạng thái theo dõi.
Against this backdrop,'High Output Management' had an almost legendary status.
Trong bối cảnh này, High Output Management đạt tới một tình trạng gần như huyền thoại.
If a problem happens, the site status suffers.
Nếu một vấn đề xảy ra, các tình trạng trang web bị.
what would his status be?
cậu ta sẽ thế nào nhỉ?
You can get more information about Http Status Codes here.
Các bạn có thể tham khảo thêm về các status code của HTTP tại đây.
The school was put on alert status.
Trường đại học được đặt vào tình trạng báo động.
And it's the brightness of their colours which signals their status.
Chính độ sáng của lông là dấu hiệu về địa vị của chúng.
Iranian Beauty Queen Granted Refugee Status In The Philippines.
Hoa hậu Iran được Philippines cấp quy chế tị nạn.
Palestinian refugees and the status of Jerusalem.
Vấn đề người Palestine tỵ nạn và qui chế của Jerusalem.
Be sure to monitor your status.
Hãy chắc chắn để theo dõi tư thế của bạn.
Our body language does a lot to convey our status.
Ngôn ngữ cơ thể của chúng ta truyền đạt khá nhiều điều về vị thế của ta.
The Tyco software then updates the item's status as received.
Sau đó, phần mềm Tyco sẽ cập nhật các tình trạng của mặt hàng khi đã nhận được.
Looking at the status of the tasks we can safely expect the next major release of Swift to be ABI stable.
Nhìn vào trạng thái của các nhiệm vụ, chúng ta có thể hy vọng phiên bản chính tiếp theo của Swift sẽ ổn định.
Poland and the United States signed a Status of Forces Agreement(SOFA)
Tháng 12/ 2009, Ba Lan và Mỹ ký Thỏa thuận Quy chế Lực lượng( SOFA),
That treaty granted Aceh special autonomy status and the power to choose its own flag and symbol.
Hòa ước đó dành cho Aceh qui chế tự trị đặc biệt và quyền được lựa chọn về lá cờ và biểu tượng chính thức của tỉnh.
The Norwegian attempts to keep their status as a sovereign state were rejected by the Swedish king, Charles XIII.
Những nỗ lực của Na Uy để giữ cho tình trạng của họ như là một nhà nước có chủ quyền đã bị từ chối bởi nhà vua Thụy Điển, Charles XIII.
By this time, Gallagher's status as a reliable witness was dubious.
Đến thời điểm này, cách nhân chứng đáng tin cậy của Gallagher đã bị nghi ngờ.
Results: 20595, Time: 0.0489

Top dictionary queries

English - Vietnamese