Examples of using Stream video in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Gần 27% người stream video trên màn hình tivi tại Mỹ là qua Amazon,
Netflix còn áp dụng công nghệ stream video cho khâu stream âm thanh.
Nó hỗ trợ phát video HD với độ phân giải cao và có thể stream video trực tiếp từ Internet.
nền tảng stream video.
YouTube Music là một dịch vụ stream nhạc hoàn toàn mới đến từ YouTube, chỉ tập trung vào mọi thứ liên quan âm nhạc trên nền tảng stream video này.
ứng dụng hay stream video.
Trong suốt thời kỳ hoàng kim, công ty này được xem là“ Netflix của Trung Quốc” với mảng kinh doanh stream video và Jia từng tuyên bố Apple đã“ lỗi thời”.
Bất kỳ thứ gì với dịch vụ HTTP hay HTTPS, nếu bạn thử kết nối bằng một trình duyệt sẽ có thể làm lộ ra hoạt động stream video.
đó là những cổng phổ biến để stream video.
bao gồm cả stream video.
đó là những cổng phổ biến để stream video.
Tiếp theo quá trình stream video, bạn chọn tới mục Video và chọn độ phân giải bạn muốn.
thời lượng pin dài 10 giờ, ngay cả khi stream video liên tục,
Sau khi cài đặt hãy mở phần mềm và bắt đầu stream video đầu tiên của bạn với OBS.
Ở thời điểm ra mắt, Twitch đã tập trung và nhắm tới nhóm nhỏ người sử dụng có tiềm năng stream video và xem video game online nhất.
Tại E3 2009, Microsoft công bố dịch vụ streaming video 1080p của họ, cho phép người dùng stream video qua kết nối internet.
Một số tính năng mới như khả năng live stream video từ camera lên YouTube
Vào ngày thứ ba, công ty stream video Netflix cho biết họ đang thử nghiệm một cách để vượt mặt hình thức đăng ký trong ứng dụng của Apple bằng cách gửi cho người dùng website của riêng họ.
Phiên bản mới nhất của mã nguồn mở media player SMPlayer cho phép bạn stream video từ máy tính vào điện thoại Android hoặc máy tính bảng- tất cả với một nhấp chuột duy nhất!
ghi lại những gì họ nói hoặc live stream video trong phòng tắm khi họ chạm vào một trò chơi trên smartphone.