Examples of using Surfer in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Race to Witch Mountain( 2009), Soul Surfer( 2011) và The Way, Way Back( 2013).
Nhà thiết kế người Mỹ David Carson- giám đốc nghệ thuật của tạp chí Beach Culture trong giai đoạn 1989- 91, tạp chí Surfer trong 1991- 92, và tạp chí Ray Gun từ năm 1992- 96- nắm bắt được trí tưởng tượng của một lượng khán giả trẻ tuổi bằng cách tiến hành những thử nghiệm trong lĩnh vực thiết kế các ấn phẩm xuất bản.
Bằng sáng chế‘ Hợp lý Surfer' của Google,
bên Marvel có anh" Bạc" Silver Surfer thì DC sẽ là Barry Allen hay còn biết đến với biệt hiệu" the Flash".
giờ đây họ đang cân nhắc mua nó để sử dụng vào năm tới Giải thưởng BeachLife và Surfer.
Sự cô lập của mình giữa các vì sao, từ bỏ cả mạng sống của mình để những người thân yêu có thể sống, thách thức sức mạnh vĩ đại trong vũ trụ để cứu trái đất để cứu những người bạn mới của mình, S. Surfer đã dùng cả cuộc đời mình để làm như thế.
Bug Em, Surfer Girl, Talk Boy FX,
giết chết toàn bộ những người bên trong không có khả năng như của Silver Surfer để tự bảo vệ mình.
Surfer gay đôi đội.
Trò chơi Subway Surfer.
Silver Surfer thích bài này.
Bắt đầu với Expat Surfer.
Quả Cầu Vàng Trong Subway Surfer.
Biệt danh: Silver Surfer.
Thiếu Dr. Strange và Silver Surfer.
Reasonable surfer” là công cụ kế nhiệm của surfer. .
Lời bài hát: Soul Surfer.
Anh có thể là Silver Surfer.
Biệt danh: Silver Surfer.
Slots- Nhân vật chính: Surfer.