Examples of using Syria in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sự khác biệt giữa Syria và Libya là.
Vậy tại sao Syria lại quan trọng với Nga đến vậy?
Syria đạt được thỏa thuận sơ tán các phiến quân ở Douma.
Quan điểm của chúng tôi về Syria là rất rõ ràng.
Năm 2013, ngôi làng đã bị Lực lượng Vũ trang Syria bắn phá nhiều lần.
Mặt khác, hiệu quả của chính sách can thiệp ở Syria hiện vẫn chưa rõ ràng.
Đảng Baath cầm quyền tại Syria từ năm 1963.
Và điều này không chỉ đúng ở Syria!
Khi nghĩ rằng Syria.
Họ đã làm điều tương tự ở Syria".
Nhầm sang Syria.
Tương lai nào cho người Kurd ở Syria?
Thay vì theo đuổi hòa bình, Nga và Syria tiến hành chiến tranh.
Chúng ta đang thấy những thay đổi tích cực ở Syria.
Tại sao cuộc chiến ở Syria không bao giờ dứt.
Đây là một trong những giai đoạn quan trọng nhất để giải phóng Syria.
Không có tương lai ở Syria.
Đừng lãng quên Syria!”.
Ai trả tiền cho cuộc chiến ở Syria?
Tôi đồng cảm với những người liên quan đến cuộc khủng hoảng tại Syria.
