Examples of using Teaching in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Dundee cũng là ngôi trường được chọn lựa tại Scotland cho chứng nhận Vàng thuộc khuôn khổ Teaching Excellence Framework.
Francis' way of teaching might divide opinions as he shouts at times( mặc dù,
Buddha' s Teaching của Chalmers đã được quan tâm như những công trình với mục đích đóng góp cho việc phổ biến Phật Giáo tại phương Tây đáng được tuyên dương.
and Sunday Times và trường còn được xếp hàng Vàng trong Teaching Excellence Framework,
Là một trong 4 trường Đại học công lập duy nhất của bang Florida được xếp hạng bởi Carnegie Foundation for the Advancement of Teaching, nằm trong Top các trường nghiêng về nghiên cứu, một vinh dự chỉ dành cho 2.3% trong tất cả các trường Đại học.
Trong cuốn sách“ The Secret daily teaching”( 2008) của tác giả sách Self- help Rhonda Byrne gợi ý rằng:“ Bất cứ điều gì lớn lao mà bạn đang tìm kiếm, hãy nghĩ về chuyện ăn mừng điều đó trong hiện tại, như thể bạn đã thực sự làm được điều đó”.
Trực tuyến CPD được công nhận Level 4 Higher Learning Teaching Assistant Tất nhiên sẽ cung cấp cho người học với một cái nhìn sâu sắc vào cách làm việc hiệu quả trong môi trường lớp học.
SP Creative Teaching Framework- Ứng dụng này cung cấp một cái nhìn tổng quan của Dạy Khung Sáng tạo( CTF)
A Powerful Technique for Teaching Children, chúng ta có thể học quá trình 7 bước mà giáo viên dùng trong các trường học.
chất lượng giảng dạy được bầu chọn cho giải Vàng trong khuôn khổ Teaching Excellence Framework 2017- 2020.
Bất kỳ khoản tiền nào bạn kiếm được ở Canada phải chịu thuế thu nhập của Canada- bao gồm thu nhập từ việc làm của trường đại học chẳng hạn như Graduate Assistantships hoặc Teaching Assistantships.
các thủ tục liên quan đến English Language Teaching( ELT);
cũng nhận được đánh giá Vàng trong Teaching Excellence Framework.
Ngoài ra, theo dữ liệu được công bố trên website Quality Indicators for Learning and Teaching( QILT) 2018 cũng cho thấy
Ngoài ra, kết quả khảo sát của Quality Indicators for Learning and Teaching( QILT) 2015 cũng cho thấy, CQU vượt trội
Bên cạnh đó, với hạng Bạc về Cơ cấu Chất lượng Đào tạo 2017( Teaching Excellence Framework),
Mỗi chuyện“ Colors”,“ Where All the Wind Blows”,“ Someone in the Crowd”,“ Teaching Them a Lesson”,“ Far from Home” chính là tiếng thì thầm của các em mong muốn được bày tỏ ý kiến, được thấu cảm và chia sẻ từ người lớn.
Essex gần đây đã được trao thưởng đánh giá Gold cao nhất trong kỳ Teaching Excellence Framework
Cô cũng là đồng tác giả của quyển sách 1001 Great Ideas for Teaching and Raising Children with Autism or Asperger' s đã đoạt giải, là người viết mục cho Autism Asperger' s Digest và Children' s Voice, và là cộng tác viên cho nhiều sách báo và websites trên thế giới.
Essex gần đây đã được trao thưởng đánh giá Vàng cao quý trong Teaching Excellence Framework,