TEACHING in Vietnamese translation

['tiːtʃiŋ]
['tiːtʃiŋ]
dạy
teach
educate
giáo huấn
teaching
doctrine
magisterium
didactic
precept
instructive
exhortation
educated
giảng
faculty
preach
teaching
lecture
instructor
professor
sermon
to teach
curriculum
trainers
học
learn
study
school
high
academic
student
education
university
class
science
giáo lý
doctrine
catechism
doctrinal
catechesis
catechetical
dogma
teachings
tenets
catecheses
dogmatic
việc giảng dạy
teaching
of teaching
giáo pháp
teachings
dharma
dhamma
law professors

Examples of using Teaching in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This is true in business and even teaching!
Điều này đúng trong kinh doanh và thậm chí là giảng dạy!
How could you use this for English language teaching?
Làm thế nào bạn có thể sử dụng điều này cho việc học ngôn ngữ?
The best learning I had came from teaching.
Cách học tập tốt nhất tôi có đến từ việc dạy dỗ.
My sister and I both had to stop teaching for several months.
My cùng các bạn đã phải tạm ngừng việc học trong nhiều ngày.
I spend most of my time teaching meditation.
Tôi dành phần lớn thời gian của mình để giảng dạy thiền tập.
And no fair filling time with something other than teaching!
Không có một chút thời gian nào dành cho một điều gì khác ngoài việc học!
Dubai, Qatar, and Abu Dhabi are the most popular teaching destinations.
Dubai, Qatar và Abu Dhabi là những điểm đến phổ biến nhất để giảng dạy tiếng Anh.
There is no denying that it is a critical component of teaching.
Không thể phủ nhận rằng nó là một phần quan trọng của việc dạy học.
Being with her makes me, um… I don't have to miss teaching.
Chơi với con bé khiến tôi… Tôi không phải nhớ việc dạy học.
Chapter VIII The Marriage of Saudi Power and Wahhabi Teaching.
Chương 6: Cuộc hôm nhân giữa quyền lực nhà Saudi và lời giảng của Wahhabi.
We focus on entertaining, rather than spoon-feeding teaching.
Chúng tôi tập trung vào giải trí, chứ không phải là giảng dạy muỗng ăn.
What challenges have you faced in teaching?
Bạn đã phải đối mặt với những thử thách nào trong việc học?
You're teaching me to live without it.
Bạn đang dạy cách tôi sống mà không có điều đó.
I have been in Syria teaching ISIS fighters.
Tôi đã ở Syria để giảng dạy cho các chiến binh ISIS.
Teaching the seriousness of life.
Dạy con sự khắc nghiệt của cuộc sống.
Try teaching your knowledge to others.
Thử dạy lại kiến thức cho người khác.
So thumbs up for teaching them this.
Đâm vào bạn để dạy bạn điều đó.
Teaching about Emotions'.
Dạy con về cảm xúc".
Who else do you know who is teaching children to give to charity?
Bạn nghĩ ai là người sẽ dạy trẻ tình yêu thương?
Teaching him is your duty.
Dạy con là việc của ông.
Results: 23224, Time: 0.0736

Top dictionary queries

English - Vietnamese