Examples of using Thang in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cái gì vậy? Thang thư viện.
Thang không khó.
Người Nhật chỉ đứng ở một bên thang….
Thang máy 04 thang máy dành cho khách, 01 thang hàng.
Thang khác.
Thang máy: 3 thang cho Văn phòng.
Thang không khó.
ISO 18738- 1: 2012, Đo lường chất lượng đi xe- Phần 1: Thang máy( thang máy) và.
Thang không khó.
Thang không khó.
Thang không khó.
Thang không khó.
Để lên đến được đỉnh núi, bạn phải bước qua 777 bậc thang.
Đấy không phải là thang của riêng tôi.
Thang giường ngủ là chỗ đầu tiên.
Sử dụng thang không đúng với công việc.
Cái bóng của thang và nhà cũng là một nơi đặc biệt cho mèo.
Ngay cả khi tôi đứng lên thang, máy ảnh vẫn cao hơn tôi.
Thiên Chúa có cái thang bí mật riêng Ngài cho mỗi tâm hồn.