THANG in English translation

ladder
thang
thang bậc thang
bậc
scale
quy mô
thang
thang đo
mở rộng
mở rộng quy mô
cân
mức
vảy
độ
elevator
thang máy
lift
nâng
thang máy
nhấc
dỡ bỏ
gỡ bỏ
giơ
vén
ngước
thang
thắng
thăng
escalator
thang cuốn
thang máy
cầu thang
climb
leo lên
leo
trèo
tăng
tăng lên
lên cao
thang
staircase
cầu thang
bậc thang
trên chiếc thang
stairs
cầu thang
bậc thang
thang bộ
ladders
thang
thang bậc thang
bậc
scales
quy mô
thang
thang đo
mở rộng
mở rộng quy mô
cân
mức
vảy
độ
lifts
nâng
thang máy
nhấc
dỡ bỏ
gỡ bỏ
giơ
vén
ngước
elevators
thang máy
escalators
thang cuốn
thang máy
cầu thang
stair
cầu thang
bậc thang
thang bộ

Examples of using Thang in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cái gì vậy? Thang thư viện.
What's this?- A library staircase.
Thang không khó.
The climb is not hard.
Thang máy: 8 thang khách.
Lift: 8 passengers lifts.
Người Nhật chỉ đứng ở một bên thang….
Because the Japanese stand to one side on the escalators.
Thang máy 04 thang máy dành cho khách, 01 thang hàng.
Elevator 04 elevators for passengers, 01 cargo elevators.
Thang khác.
Another climb.
Thang máy: 3 thang cho Văn phòng.
Lift: 3 Lifts for Office.
Thang không khó.
The climb is not difficult.
ISO 18738- 1: 2012, Đo lường chất lượng đi xe- Phần 1: Thang máy( thang máy) và.
BS ISO 18738-1-2012 measurement of ride quality part 1: lifts(elevators).
Thang không khó.
The climb hadn't been hard.
Thang không khó.
This climb is not difficult.
Thang không khó.
The climb isn't too difficult.
Thang không khó.
Climb is not difficult.
Để lên đến được đỉnh núi, bạn phải bước qua 777 bậc thang.
To get to the top of the mountain you have to climb 777 steps.
Đấy không phải là thang của riêng tôi.
But this climb is not my own.
Thang giường ngủ là chỗ đầu tiên.
Moving the bed upstairs was the first step.
Sử dụng thang không đúng với công việc.
Use of ladders inappropriate for the specific job.
Cái bóng của thang và nhà cũng là một nơi đặc biệt cho mèo.
The shadow of the ladders and houses are also a special place for cats.
Ngay cả khi tôi đứng lên thang, máy ảnh vẫn cao hơn tôi.
Even when I was standing on a stepladder, the camera was positioned higher than myself.
Thiên Chúa có cái thang bí mật riêng Ngài cho mỗi tâm hồn.
God has his own secret stairway into every heart.
Results: 5074, Time: 0.0424

Top dictionary queries

Vietnamese - English