CLIMB in Vietnamese translation

[klaim]
[klaim]
leo lên
climb
up
ascend
get on
creep
hike
leo
climb
creep
hike
clambered
trekking
trèo
climb
get
scale
clambered
tăng
increase
raise
boost
gain
growth
bullish
upward
rising
growing
surged
tăng lên
rise
go up
up
upward
increased
growing
raised
elevated
surged
climbed
lên cao
up high
upward
climb
rising
elevated
raised
aloft
soaring
ascend
heightened
thang
ladder
scale
elevator
lift
escalator
climb
staircase
stairs

Examples of using Climb in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They had to climb through broken windows to get inside.
Họ phải chui qua chỗ cửa kính vỡ để vào bên trong.
Everyone should climb a mountain once in their life!
Những lý do mà bạn nên leo núi một lần trong đời!
We can climb out of hell together.
Chúng ta có thể leo ra khỏi địa ngục.
I climb down that ladder into my own hub of stillness.
Tôi trèo xuống cái thang đó vào trung tâm tĩnh lặng của riêng mình.
How can the children climb past the 1 meter high iron fence?
Làm sao các em bé trèo qua được cái hàng rào sắt nhọn cao 1 mét 50 được?
As the sheep climb, the rain turns to sleet, and then snow.
Khi lũ cừu leo núi, mưa chuyển thành mưa tuyết, và sau đó là tuyết rơi.
Climb without danger.
Trèo cao không nguy hiểm.
Climb. The secret stair.
Lên đi. Cầu thang bí mật.
Climb! Just be careful!
Trèo đi! Cẩn thận đấy!
Get out. Climb out.
Leo ra. Ra ngoài.
Don't look down! Go. Climb!
Trèo đi! Đừng nhìn xuống!
Can't I climb down?
Tôi leo xuống nhé?
Now climb!
Trèo đi!
Climb in here.
Chui vào đây.
Climb over mountains, see beyond the stars.
Vượt qua núi cao, sẽ thấy vì sao sáng.
You're gonna climb down.
Cậu sẽ trèo xuống. Được rồi.
Just the two of us. Or climb the highest mountain, like Annapurna.
Hay là leo lên đỉnh núi cao nhất giống Annapurna, chỉ có hai chúng ta.
I can't climb down with him staring up my skirts.
Ta không trèo xuống được khi có người nhìn chằm chằm vào váy ta thế chứ.
Everyone, climb into the barrels. This way.
Chui vào thùng rượu, nhanh lên!- Mọi người… Lối này.
I will climb a bit more.
Tôi sẽ đi thêm chút nữa.
Results: 3180, Time: 0.0791

Top dictionary queries

English - Vietnamese