CHUI in English translation

get
nhận được
được
lấy
bị
đưa
đi
hãy
làm
khiến
go
đi
ra
hãy
sẽ
quay
tiếp tục
trở
tiến
cứ
bước
underground
ngầm
tàu điện ngầm
lòng đất
hầm
chui
crawl
thu thập dữ liệu
thu thập thông tin
thu thập
chui
trườn
lết
craw
chui
squeeze
bóp
ép
vắt
siết
chui
nén
nặn
chặt
climb
leo lên
leo
trèo
tăng
tăng lên
lên cao
thang
slip
trượt
phiếu
rơi
lọt
lẻn
tuột
nhét
giảm
vuột
chui
came
đi
lại
nhanh
ra
trở
đến đây
thôi
xuất hiện
coi
mau
burrow
hang
hang sóc
trang trại hang sóc
đào
chui

Examples of using Chui in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cô ấy chui vào qua cửa sổ phòng tắm.
She came in through the bathroom window.
Và bao nhiêu tên Raymond đầu bò có thể chui vào đây thế?
And how much stupidity Raymond can squeeze into this one?
Còn phải cứu Pepper nữa… Đếch hiểu nó chui từ đâu ra.
But it's only half done, we still gotta get Pepp… That came out of nowhere.
Tụi cớm chui vào.
The cops came in.
Drake chui vào cần sa….
Drake gets into the cannabis….
Hắn chui vào đầu óc chúng ta như một con virus.
He gets in your head like a virus.
Bạn nên làm gì nếu con chó của bạn chui vào chậu" người khác"?
What should you do if your dog gets into"someone else's" pot?
Sĩ quan Williams sau đó tìm thấy bằng chứng và chui vào xe của Mendoza.
Officer Williams then finds evidence and gets into Mendosa's car.
Chúng tôi bắt gặp một con chuột, nó chui vào trong doanh trại.
We had this mouse, he gets in the barracks.
Nó mà chui vào đường hầm thì không trở ra được đâu.
He goes into that tunnel, he's never coming back out.
Hoặc có khi nó chui vào hộp spam đó.
Maybe it went to a spam box.
Chui qua cái cửa sổ lại là một chuyện khác.
Going through a window is a something different.
Hắn chui vào ống nước rồi!
He goes into the sewer!
Thích chui vào những cái bao.
But they like climbing into bags.
chui dưới hàng rào của cậu đấy, George.
He went under your fence, George.
Cô bị chê như vừa chui ra từ bể bùn lầy.
Like you just crawled out of the mud.
Tôi lại chui vào blog của hắn.
And I went back to his blog.
Chui qua lỗ sau khi cái Hộp đã đi xuống ấy.
Going through the hole after the Box goes down.
Tôi chui vào tiệm sách gần đấy.
I went into a nearby book store.
Nó đang chui ra qua lỗ thông khí góc Tây Bắc, tầng 1.
He's coming out in a ventilation shaft in the northwest corner, ground floor.
Results: 811, Time: 0.0716

Top dictionary queries

Vietnamese - English