Examples of using Chui in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cô ấy chui vào qua cửa sổ phòng tắm.
Và bao nhiêu tên Raymond đầu bò có thể chui vào đây thế?
Còn phải cứu Pepper nữa… Đếch hiểu nó chui từ đâu ra.
Tụi cớm chui vào.
Drake chui vào cần sa….
Hắn chui vào đầu óc chúng ta như một con virus.
Bạn nên làm gì nếu con chó của bạn chui vào chậu" người khác"?
Sĩ quan Williams sau đó tìm thấy bằng chứng và chui vào xe của Mendoza.
Chúng tôi bắt gặp một con chuột, nó chui vào trong doanh trại.
Nó mà chui vào đường hầm thì không trở ra được đâu.
Hoặc có khi nó chui vào hộp spam đó.
Chui qua cái cửa sổ lại là một chuyện khác.
Hắn chui vào ống nước rồi!
Thích chui vào những cái bao.
Nó chui dưới hàng rào của cậu đấy, George.
Cô bị chê như vừa chui ra từ bể bùn lầy.
Tôi lại chui vào blog của hắn.
Chui qua lỗ sau khi cái Hộp đã đi xuống ấy.
Tôi chui vào tiệm sách gần đấy.
Nó đang chui ra qua lỗ thông khí góc Tây Bắc, tầng 1.